Mang tiếng Trung là gì?
"mang" trong tiếng Trung là 带 (động từ), 挎 (động từ), 负 (động từ).
带 Động từ
Hán Việt: ĐỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang
- 你有带雨伞吗? Có mang theo dù không đó?
挎 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)
负 Động từ
Hán Việt: PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang
带有 Động từ
Hán Việt: ĐỚI HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)
携
Hán Việt: HUỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang
背负 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang
负载 Động từ
Hán Việt: PHỤ TẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 儋dānMang; vác
- 穿chuānĐộng từ · Mang
- 抱bàoĐộng từ · Mang (trong tay)
- 戴dàiĐộng từ · Mang
- 运输yùnshūĐộng từ · Mang
- 端duānĐộng từ · Mang
- 蹬dēngĐộng từ · Mang (giày, quần v.v.)
- 登dēngĐộng từ · Mang (giày hoặc quần)
- 运送yùnsòngĐộng từ · Mang
- 标biāoĐộng từ · Mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.)
- 担dānĐộng từ · Mang
- 呈chéngMang (hình dạng)
- 何héMang
- 挟xiéMang (oán hận, v.v.)
- 搬运bānyùnĐộng từ · Mang
- 赍jīMang (một cảm xúc)
- 配戴pèidàiĐộng từ · Mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Mang tiếng Trung là gì?
"mang" trong tiếng Trung là 带 (động từ), 挎 (động từ), 负 (động từ).