TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rộng rãi tiếng Trung là gì?

"rộng rãi" trong tiếng Trung là 广泛 (tính từ), 宽敞 (tính từ), 宽阔 (tính từ).

广泛 Tính từ

guǎngfànHán Việt: QUẢNG PHIẾM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến

Xem đầy đủ từ "广泛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

宽敞 Tính từ

kuānchangHán Việt: KHOAN SƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rộng rãi

Xem đầy đủ từ "宽敞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

宽阔 Tính từ

kuānkuòHán Việt: KHOAN KHOÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rộng rãi

Xem đầy đủ từ "宽阔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

宽松 Tính từ

kuānsōngHán Việt: KHOAN TÙNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rộng rãi; thoáng đãng; không chật chội

Xem đầy đủ từ "宽松": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

豁 Động từ

huòHán Việt: KHOÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở; rõ ràng; rộng rãi; hào phóng

Xem đầy đủ từ "豁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

阆

làngHán Việt: LÃNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao la; rộng rãi

Xem đầy đủ từ "阆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

宽大 Tính từ

kuāndàHán Việt: KHOAN ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rộng rãi

Xem đầy đủ từ "宽大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

绰

chuòHán Việt: XƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rộng rãi; khoáng đạt

Xem đầy đủ từ "绰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

廓

kuò giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rộng rãi; bao la

Xem đầy đủ từ "廓": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

广博 Tính từ

guǎngbóHán Việt: QUẢNG BÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rộng rãi

Xem đầy đủ từ "广博": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rộng rãi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rộng rãi tiếng Trung là gì?

"rộng rãi" trong tiếng Trung là 广泛 (tính từ), 宽敞 (tính từ), 宽阔 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.