TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sâu sắc tiếng Trung là gì?

"sâu sắc" trong tiếng Trung là 深刻 (tính từ), 深沉 (tính từ), 敏锐 (tính từ).

深刻 Tính từ

shēnkèHán Việt: THÂM KHẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu sắc

  • 你说的话给我留下了很深刻的印象。 Những gì bạn nói để lại một ấn tượng sâu sắc trong tôi.

Xem đầy đủ từ "深刻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

深沉 Tính từ

shēnchénHán Việt: THÂM TRẦM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu sắc

Xem đầy đủ từ "深沉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

敏锐 Tính từ

mǐnruìHán Việt: MẪN NHUỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc

Xem đầy đủ từ "敏锐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

深奥 Tính từ

shēn'àoHán Việt: THÂM ÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu sắc

Xem đầy đủ từ "深奥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

深厚 Tính từ

shēnhòuHán Việt: THÂM HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu sắc; uyên thâm

Xem đầy đủ từ "深厚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

透彻 Tính từ

tòuchèHán Việt: THẤU TRIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu sắc; thấu đáo; cái nhìn sắc bén

Xem đầy đủ từ "透彻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

省事 Động từ

xǐngshìHán Việt: TỈNH SỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểu chuyện; sâu sắc

Xem đầy đủ từ "省事": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

高深 Tính từ

gāoshēnHán Việt: CAO THÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu sắc

Xem đầy đủ từ "高深": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

意味深长 Cụm từ

yìwèishēnchángHán Việt: Ý VỊ THÂM TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu sắc

Xem đầy đủ từ "意味深长": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sâu sắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sâu sắc tiếng Trung là gì?

"sâu sắc" trong tiếng Trung là 深刻 (tính từ), 深沉 (tính từ), 敏锐 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.