TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sửa chữa tiếng Trung là gì?

"sửa chữa" trong tiếng Trung là 修 (động từ), 改正 (động từ), 维修 (động từ).

修 Động từ

xiūHán Việt: TU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa, sửa chữa

Xem đầy đủ từ "修": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

改正 Động từ

gǎizhèngHán Việt: CẢI CHÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa chữa

Xem đầy đủ từ "改正": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

维修 Động từ

wéixiūHán Việt: DUY TU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo trì (thiết bị); sửa chữa; bảo quản

Xem đầy đủ từ "维修": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纠正 Động từ

jiūzhèngHán Việt: CỦ CHÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa chữa

Xem đầy đủ từ "纠正": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

修理 Động từ

xiūlǐHán Việt: TU LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa chữa

Xem đầy đủ từ "修理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

更正 Động từ

gēngzhèng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa chữa

Xem đầy đủ từ "更正": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

修补 Động từ

xiūbǔHán Việt: TU BỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa chữa

Xem đầy đủ từ "修补": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

矫正 Động từ

jiǎozhèngHán Việt: KIỂU CHÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa chữa

Xem đầy đủ từ "矫正": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

缮

shànHán Việt: THIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa chữa

Xem đầy đủ từ "缮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

整修 Động từ

zhěngxiūHán Việt: CHỈNH TU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa chữa

Xem đầy đủ từ "整修": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

修葺 Động từ

xiūqìHán Việt: TU TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa chữa

Xem đầy đủ từ "修葺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

匡

kuāng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa chữa

Xem đầy đủ từ "匡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

矫

jiǎoHán Việt: KIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa chữa

Xem đầy đủ từ "矫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sửa chữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sửa chữa tiếng Trung là gì?

"sửa chữa" trong tiếng Trung là 修 (động từ), 改正 (động từ), 维修 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.