Tâm trí tiếng Trung là gì?
"tâm trí" trong tiếng Trung là 心目 (danh từ), 心思 (danh từ), 脑海 (danh từ).
心目 Danh từ
Hán Việt: TÂM MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm trí
心思 Danh từ
Hán Việt: TÂM TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm trí
脑海 Danh từ
Hán Việt: NÃO HẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm trí
心神 Danh từ
Hán Việt: TÂM THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm trí
神智 Danh từ
Hán Việt: THẦN TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm trí
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tâm trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 神思shénsīDanh từ · Tâm trí
- 神魂shénhúnDanh từ · Tâm trí
- 脑际nǎojìDanh từ · Tâm trí
- 心窍xīnqiàoDanh từ · Tâm trí
- 精神jīngshénDanh từ · Tâm trí
- 胸xiōngDanh từ · Tâm trí
- 心灵xīnlíngDanh từ · Tâm trí
- 心眼儿xīnyǎnrDanh từ · Tâm trí
- 心里xīnliDanh từ · Tâm trí
- 神shénDanh từ · Tinh thần; tâm trí; năng lượng
- 脑子nǎoziDanh từ · Tâm trí
- 头脑tóunǎoDanh từ · Tâm trí
- 心胸xīnxiōngDanh từ · Tâm trí
- 脑nǎoDanh từ · Tâm trí
- 怀huáiTâm trí
- 心头xīntóuDanh từ · Tâm trí
- 心境xīnjìngDanh từ · Tâm trí
- 脑筋nǎojīnDanh từ · Tâm trí
- 方寸fāngcùnDanh từ · Tâm trí
- 魂灵húnlíngDanh từ · Tâm trí
- 脑瓜nǎoguāDanh từ · Tâm trí
- 襟怀jīnhuáiDanh từ · Tâm trí
- 脑瓜儿nǎoguārDanh từ · Tâm trí
Câu hỏi thường gặp
Tâm trí tiếng Trung là gì?
"tâm trí" trong tiếng Trung là 心目 (danh từ), 心思 (danh từ), 脑海 (danh từ).