Tổ chức tiếng Trung là gì?
"tổ chức" trong tiếng Trung là 组织 (động từ), 举行 (động từ), 举办 (động từ).
组织 Động từ
Hán Việt: TỔ CHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ chức
举行 Động từ
Hán Việt: CỬ HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
- 学校与企业见面会于12月26日按期举行。 Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.
举办 Động từ
Hán Việt: CỬ BIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ chức
机构 Danh từ
Hán Việt: CƠ CẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ quan, tổ chức
主办 Động từ
Hán Việt: CHỦ BIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ chức
社 Danh từ
Hán Việt: XÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xã hội; tổ chức; cơ quan
组建 Động từ
Hán Việt: TỔ KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ chức
编成 Động từ
Hán Việt: BIÊN THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ chức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổ chức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 做zuòĐộng từ · Làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.)
- 安排ānpáiĐộng từ · Tổ chức
- 企业qǐyèDanh từ
- 机关jīguānDanh từ · Văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở
- 团体tuántǐDanh từ · Tổ chức
- 组zǔDanh từ · Tổ chức
- 协会xiéhuìDanh từ · Hiệp hội, tổ chức, hội, liên đoàn
- 编biānĐộng từ · Tổ chức
- 体制tǐzhìDanh từ · Tổ chức
- 社团shètuánDanh từ · Tổ chức
- 院yuànDanh từ · Tổ chức
- 民间组织mínjiānzǔzhīTổ chức
Câu hỏi thường gặp
Tổ chức tiếng Trung là gì?
"tổ chức" trong tiếng Trung là 组织 (động từ), 举行 (động từ), 举办 (động từ).