Tiêu diệt tiếng Trung là gì?
"tiêu diệt" trong tiếng Trung là 剿, 歼, 绝灭 (động từ).
剿
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu diệt
歼
Hán Việt: TIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu diệt
绝灭 Động từ
Hán Việt: TUYỆT DIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu diệt
剿灭 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu diệt (bằng vũ lực)
杀灭 Động từ
Hán Việt: SÁT DIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu diệt
歼击 Động từ
Hán Việt: TIÊM KÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu diệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiêu diệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 铲除chǎnchúTriệt tận gốc; tiêu diệt; quét sạch; bãi bỏ
- 诛灭zhūmièĐộng từ · Tiêu diệt
- 殄tiǎnTiêu diệt
- 殪yìTiêu diệt
- 灭掉mièdiàoTiêu diệt
- 诛尽杀绝zhūjìnshājuéTiêu diệt
- 吃chīĐộng từ · Tiêu diệt; phá hủy
- 解决jiějuéĐộng từ · Loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
- 除chúGiới từ · Tiêu diệt
- 消灭xiāomièĐộng từ · Tiêu diệt
- 灭亡mièwángĐộng từ · Tiêu diệt; hủy diệt
- 毁灭huǐmièĐộng từ · Tiêu diệt
- 报销bàoxiāoĐộng từ · Tiêu diệt
- 治zhìĐộng từ · Tiêu diệt (sâu bệnh)
- 灭mièĐộng từ · Tiêu diệt
- 灭绝mièjuéĐộng từ · Tiêu diệt
- 歼灭jiānmièĐộng từ · Tiêu diệt
- 夷yíTiêu diệt
- 扫荡sǎodàngĐộng từ · Trấn áp; tiêu diệt
- 全歼quánjiānTiêu diệt
- 剪除jiǎnchúĐộng từ · Tiêu diệt
- 赶尽杀绝gǎnjìnshājuéCụm từ · Tiêu diệt
- 打爆dǎbàoTiêu diệt
Câu hỏi thường gặp
Tiêu diệt tiếng Trung là gì?
"tiêu diệt" trong tiếng Trung là 剿, 歼, 绝灭 (động từ).