TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tiêu diệt tiếng Trung là gì?

"tiêu diệt" trong tiếng Trung là 剿, 歼, 绝灭 (động từ).

剿

jiǎo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu diệt

Xem đầy đủ từ "剿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

歼

jiānHán Việt: TIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu diệt

Xem đầy đủ từ "歼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

绝灭 Động từ

juémièHán Việt: TUYỆT DIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu diệt

Xem đầy đủ từ "绝灭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

剿灭 Động từ

jiǎomiè giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu diệt (bằng vũ lực)

Xem đầy đủ từ "剿灭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

杀灭 Động từ

shāmièHán Việt: SÁT DIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu diệt

Xem đầy đủ từ "杀灭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

歼击 Động từ

jiānjīHán Việt: TIÊM KÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu diệt

Xem đầy đủ từ "歼击": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiêu diệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiêu diệt tiếng Trung là gì?

"tiêu diệt" trong tiếng Trung là 剿, 歼, 绝灭 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.