Toàn diện tiếng Trung là gì?
"toàn diện" trong tiếng Trung là 全面 (tính từ), 综合 (động từ), 完善 (động từ).
全面 Tính từ
Hán Việt: TOÀN DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn diện
综合 Động từ
Hán Việt: TỔNG HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn diện
完善 Động từ
Hán Việt: HOÀN THIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn diện
全方位 Danh từ
Hán Việt: TOÀN PHƯƠNG VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn diện
周全 Tính từ
Hán Việt: CHU TOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn diện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toàn diện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 通盘tōngpánTính từ · Toàn diện
- 周延zhōuyánTính từ · Toàn diện
- 兼优jiānyōuToàn diện
- 完全wánquánPhó từ · Hoàn toàn; toàn diện
- 整体zhěngtǐDanh từ · Toàn diện
- 宏观hóngguānTính từ · Toàn diện
- 齐全qíquánTính từ · Toàn diện
- 详尽xiángjìnTính từ · Toàn diện
- 全能quánnéngTính từ · Toàn diện
- 详xiángDanh từ · Toàn diện
- 全场quánchǎngDanh từ · Toàn diện
- 全盘quánpánDanh từ · Toàn diện
- 周详zhōuxiángTính từ · Toàn diện
- 完形wánxíngToàn diện
- 包罗万象bāoluówànxiàngToàn diện
- 浩繁hàofánTính từ · Toàn diện
- 兼容并包jiānróngbìngbāoToàn diện
- 兼收并蓄jiānshōubìngxùCụm từ · Toàn diện
- 总括zǒngkuòĐộng từ · Toàn diện
- 多方位duōfāngwèiToàn diện
- 满盘mǎnpánDanh từ · Toàn diện
- 全乎quánhuToàn diện
Câu hỏi thường gặp
Toàn diện tiếng Trung là gì?
"toàn diện" trong tiếng Trung là 全面 (tính từ), 综合 (động từ), 完善 (động từ).