TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đồng ý tiếng Trung là gì?

"đồng ý" trong tiếng Trung là 同意 (động từ), 接受 (động từ), 答应 (động từ).

同意 Động từ

tóngyìHán Việt: ĐỒNG Ý giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý

  • 有一部分人不同意。 Có một số người không đồng ý.
  • 我们也同意。 Chúng tôi cũng đồng ý.

Xem đầy đủ từ "同意": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

接受 Động từ

jiēshòuHán Việt: TIẾP THỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý

Xem đầy đủ từ "接受": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

答应 Động từ

dāyingHán Việt: ĐÁP ỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý, nhận lời

Xem đầy đủ từ "答应": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赞成 Động từ

zànchéngHán Việt: TÁN THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tán thành; đồng ý

Xem đầy đủ từ "赞成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

附和 Động từ

fùhèHán Việt: PHỤ HỌA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý

Xem đầy đủ từ "附和": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

肯 Động từ

kěnHán Việt: KHẲNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý; chấp thuận

Xem đầy đủ từ "肯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相约 Động từ

xiāngyuēHán Việt: TƯƠNG ƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...)

Xem đầy đủ từ "相约": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

诺 Đại từ

nuòHán Việt: NẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý

Xem đầy đủ từ "诺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

商定 Động từ

shāngdìngHán Việt: THƯƠNG ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý

Xem đầy đủ từ "商定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应从

yìngcóngHán Việt: ỨNG TÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý

Xem đầy đủ từ "应从": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应允 Động từ

yīngyǔnHán Việt: ỨNG DUẪN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý

Xem đầy đủ từ "应允": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应承 Động từ

yìngchéngHán Việt: ỨNG THỪA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng ý (làm gì đó)

Xem đầy đủ từ "应承": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng ý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đồng ý tiếng Trung là gì?

"đồng ý" trong tiếng Trung là 同意 (động từ), 接受 (động từ), 答应 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.