TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bảo vệ tiếng Trung là gì?

"bảo vệ" trong tiếng Trung là 保护 (động từ), 维护 (động từ), 守护 (động từ).

保护 Động từ

bǎohùHán Việt: BẢO HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ; bảo hộ

  • 你需要保护。 Bạn cần được bảo vệ.
  • 我会用生命保护她。 Tôi sẽ bảo vệ cô ấy bằng cả mạng sống của tôi.

Xem đầy đủ từ "保护": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

维护 Động từ

wéihùHán Việt: DUY HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ

Xem đầy đủ từ "维护": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

守护 Động từ

shǒuhùHán Việt: THỦ HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ

Xem đầy đủ từ "守护": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

捍卫 Động từ

hànwèiHán Việt: HÃN VỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ

Xem đầy đủ từ "捍卫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

保 Động từ

bǎoHán Việt: BẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng thủ; bảo vệ; giữ

Xem đầy đủ từ "保": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

防 Động từ

fángHán Việt: PHÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ

Xem đầy đủ từ "防": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

护 Động từ

hùHán Việt: HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ

Xem đầy đủ từ "护": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

卫

wèiHán Việt: VỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ

Xem đầy đủ từ "卫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

佑

yòuHán Việt: HỰU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù hộ; bảo vệ

Xem đầy đủ từ "佑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

保住 Động từ

bǎozhùHán Việt: BẢO TRÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ

Xem đầy đủ từ "保住": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

护卫 Danh từ

hùwèiHán Việt: HỘ VỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ

Xem đầy đủ từ "护卫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

庇

bìHán Việt: TÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ

Xem đầy đủ từ "庇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

警备 Động từ

jǐngbèiHán Việt: CẢNH BỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ

Xem đầy đủ từ "警备": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảo vệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bảo vệ tiếng Trung là gì?

"bảo vệ" trong tiếng Trung là 保护 (động từ), 维护 (động từ), 守护 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.