Duy trì tiếng Trung là gì?
"duy trì" trong tiếng Trung là 维持 (động từ), 伸张 (động từ), 维系 (động từ).
维持 Động từ
Hán Việt: DUY TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữ; duy trì; bảo tồn
伸张 Động từ
Hán Việt: THÂN TRƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duy trì (ví dụ: công lý hoặc đạo đức)
维系 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duy trì
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "duy trì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 撑持chēngchíĐộng từ · Duy trì
- 安全ānquánTính từ · Duy trì, bảo vệ
- 留liúĐộng từ · Duy trì
- 保持bǎochíĐộng từ · Duy trì
- 维护wéihùĐộng từ · Duy trì
- 支zhīLượng từ · Duy trì
- 仍旧réngjiùPhó từ · Duy trì (như cũ)
- 仍réngPhó từ · Duy trì
- 留下liúxiàĐộng từ · Duy trì
- 撑chēngĐộng từ · Duy trì
- 持chíĐộng từ · Duy trì
- 赡养shànyǎngĐộng từ · Duy trì
- 维wéiDuy trì
- 保全bǎoquánĐộng từ · Duy trì
- 秉bǐngDuy trì
- 保有bǎoyǒuĐộng từ · Duy trì
- 涵养hányǎngDanh từ · Duy trì; cung cấp môi trường phù hợp cho sự bổ sung (tài nguyên thiên nhiên: nước ngầm, động vật, thực vật,...)
- 力保lìbǎoĐộng từ · Duy trì
- 抱持bàochíĐộng từ · Duy trì (thái độ,...)
Câu hỏi thường gặp
Duy trì tiếng Trung là gì?
"duy trì" trong tiếng Trung là 维持 (động từ), 伸张 (động từ), 维系 (động từ).