TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hỗ trợ tiếng Trung là gì?

"hỗ trợ" trong tiếng Trung là 帮助 (động từ), 支 (lượng từ), 支援 (động từ).

帮助 Động từ

bāngzhùHán Việt: BANG TRỢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự giúp đỡ; hỗ trợ

  • 贸易帮助国家发展。 Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.

Xem đầy đủ từ "帮助": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

支 Lượng từ

zhīHán Việt: CHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "支": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

支援 Động từ

zhīyuánHán Việt: CHI VIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "支援": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

协助 Động từ

xiézhùHán Việt: HIỆP TRỢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "协助": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

辅助 Động từ

fǔzhùHán Việt: PHỤ TRỢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ; giúp đỡ

Xem đầy đủ từ "辅助": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拥护 Động từ

yōnghùHán Việt: ỦNG HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ủng hộ; hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "拥护": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赞助 Động từ

zànzhùHán Việt: TÁN TRỢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "赞助": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

撑 Động từ

chēngHán Việt: XANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "撑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

后盾 Danh từ

hòudùnHán Việt: HẬU THUẪN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "后盾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

辅

fǔHán Việt: PHỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "辅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

佐

zuǒHán Việt: TÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "佐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

接应 Động từ

jiēyìngHán Việt: TIẾP ỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "接应": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

辅佐 Động từ

fǔzuǒHán Việt: PHỤ TÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ (thường là quân vương)

Xem đầy đủ từ "辅佐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

声援 Động từ

shēngyuánHán Việt: THANH VIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ (một lý tưởng nào đó)

Xem đầy đủ từ "声援": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扶助 Động từ

fúzhùHán Việt: PHÙ TRỢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "扶助": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

撑腰 Động từ

chēngyāoHán Việt: XANH YÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "撑腰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

协办 Động từ

xiébànHán Việt: HIỆP BIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "协办": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

助战 Động từ

zhùzhànHán Việt: TRỢ CHIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ (trong chiến đấu)

Xem đầy đủ từ "助战": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

支承 Động từ

zhīchéngHán Việt: CHI THỪA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "支承": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

弼

bìHán Việt: BẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "弼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

援手 Động từ

yuánshǒuHán Việt: VIỆN THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ; một bàn tay giúp đỡ

Xem đầy đủ từ "援手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

帮扶 Động từ

bāngfúHán Việt: BANG PHÙ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hỗ trợ; hỗ trợ giúp đỡ

Xem đầy đủ từ "帮扶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hỗ trợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hỗ trợ tiếng Trung là gì?

"hỗ trợ" trong tiếng Trung là 帮助 (động từ), 支 (lượng từ), 支援 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.