TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nói tiếng Trung là gì?

"nói" trong tiếng Trung là 说话 (động từ), 讲 (động từ), 云 (danh từ).

说话 Động từ

shuōhuàHán Việt: THUYẾT THOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói

  • 停止大声说话。 Cấm nói lớn tiếng.
  • 我跟他说话的时候,他一直往旁边看。 Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.

Xem đầy đủ từ "说话": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

讲 Động từ

jiǎngHán Việt: GIẢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói

  • 对不起。你会讲英语吗? Cho hỏi, bạn có nói tiếng Anh không vậy?
  • 我认为她不会讲法语。 Tôi không nghĩ cô ta có thể nói tiếng Pháp

Xem đầy đủ từ "讲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

云 Danh từ

yúnHán Việt: VÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói

Xem đầy đủ từ "云": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谈 Động từ

tánHán Việt: ĐÀM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói

Xem đầy đủ từ "谈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

说 Động từ

shuōHán Việt: THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói; trò chuyện; nói ra

  • 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?
  • 你刚说的是什么地方? Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?

Xem đầy đủ từ "说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

曰 Động từ

yuēHán Việt: VIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói

Xem đầy đủ từ "曰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

告 Động từ

gàoHán Việt: CÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói; bảo

Xem đầy đủ từ "告": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谓 Danh từ

wèiHán Việt: VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói

Xem đầy đủ từ "谓": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出言 Động từ

chūyánHán Việt: XUẤT NGÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói

Xem đầy đủ từ "出言": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

吐露 Động từ

tǔlùHán Việt: THỔ LỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói

Xem đầy đủ từ "吐露": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nói tiếng Trung là gì?

"nói" trong tiếng Trung là 说话 (động từ), 讲 (động từ), 云 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.