TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quy tắc tiếng Trung là gì?

"quy tắc" trong tiếng Trung là 规则 (danh từ), 章程 (danh từ), 规章 (danh từ).

规则 Danh từ

guīzéHán Việt: QUY TẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quy tắc

  • 世界语只有16个语法规则。 Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.

Xem đầy đủ từ "规则": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

章程 Danh từ

zhāngchéngHán Việt: CHƯƠNG TRÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quy tắc

Xem đầy đủ từ "章程": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

规章 Danh từ

guīzhāngHán Việt: QUY CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quy tắc; quy định

Xem đầy đủ từ "规章": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

条例 Danh từ

tiáolìHán Việt: ĐIỀU LỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật

Xem đầy đủ từ "条例": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

程

chéngHán Việt: TRÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quy tắc

Xem đầy đủ từ "程": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

规程 Danh từ

guīchéngHán Việt: QUY TRÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quy tắc; quy định

Xem đầy đủ từ "规程": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quy tắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quy tắc tiếng Trung là gì?

"quy tắc" trong tiếng Trung là 规则 (danh từ), 章程 (danh từ), 规章 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.