Rút lui tiếng Trung là gì?
"rút lui" trong tiếng Trung là 退 (động từ), 撤退 (động từ), 退出 (động từ).
退 Động từ
Hán Việt: THOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui; rút khỏi
撤退 Động từ
Hán Việt: TRIỆT THOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui
退出 Động từ
Hán Việt: THOÁI XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui
后退 Động từ
Hán Việt: HẬU THOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùi lại; rút lui; thoái lui; rút về
退却 Động từ
Hán Việt: THOÁI KHƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui
倒退 Động từ
Hán Việt: ĐẢO THOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui
撤走
Hán Việt: TRIỆT TẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui
收兵 Động từ
Hán Việt: THU BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui
隐退 Động từ
Hán Việt: ẨN THOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui (khỏi xã hội, đặc biệt là khỏi chính trị)
后撤
Hán Việt: HẬU TRIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui (quân đội)
退避 Động từ
Hán Việt: THOÁI TỴ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rút lui" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 龟缩guīsuōĐộng từ · Rút lui
- 脱开tuōkāiRút lui
- 撤下chèxiàRút lui
- 却quèPhó từ · Rút lui
- 回避huíbìĐộng từ · Rút lui
- 回归huíguīĐộng từ · Rút lui
- 脱身tuōshēnĐộng từ · Rút lui
- 掣chèRút lui
- 撤出chèchūĐộng từ · Rút lui
- 撤军chèjūnĐộng từ · Rút lui
- 抽身chōushēnĐộng từ · Rút lui
- 反悔fǎnhuǐĐộng từ · Rút lui (khỏi lời hứa)
- 撤兵chèbīngĐộng từ · Rút lui
- 引退yǐntuìĐộng từ · Rút lui
- 淡出dànchūĐộng từ · Rút lui (chính trị, diễn xuất, v.v.)
- 拉稀lāxīĐộng từ · Rút lui
- 翻悔fānhuǐĐộng từ · Rút lui (khỏi lời hứa)
- 敛迹liǎnjìĐộng từ · Rút lui (khỏi tầm nhìn)
Câu hỏi thường gặp
Rút lui tiếng Trung là gì?
"rút lui" trong tiếng Trung là 退 (động từ), 撤退 (động từ), 退出 (động từ).