TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tập hợp tiếng Trung là gì?

"tập hợp" trong tiếng Trung là 集合 (động từ), 凑合 (tính từ), 聚 (động từ).

集合 Động từ

jíhéHán Việt: TẬP HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp; tập trung

Xem đầy đủ từ "集合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凑合 Tính từ

còuheHán Việt: THẤU HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp

Xem đầy đủ từ "凑合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

聚 Động từ

jùHán Việt: TỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ)

Xem đầy đủ từ "聚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

集 Lượng từ

jíHán Việt: TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp

Xem đầy đủ từ "集": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

聚集 Động từ

jùjíHán Việt: TỤ TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp; tụ tập

Xem đầy đủ từ "聚集": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凑 Động từ

còuHán Việt: THẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp, gom góp

Xem đầy đủ từ "凑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

集会 Động từ

jíhuìHán Việt: TẬP HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp

Xem đầy đủ từ "集会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

云集 Động từ

yúnjíHán Việt: VÂN TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp (thành đám đông)

Xem đầy đủ từ "云集": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

集结 Động từ

jíjiéHán Việt: TẬP KẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp

Xem đầy đủ từ "集结": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纠

jiūHán Việt: CỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp

Xem đầy đủ từ "纠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

集聚 Động từ

jíjùHán Việt: TẬP TỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp; tụ tập

Xem đầy đủ từ "集聚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

集合体

jíhétǐHán Việt: TẬP HỢP THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp

Xem đầy đủ từ "集合体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

齐集 Động từ

qíjíHán Việt: TỀ TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp

Xem đầy đủ từ "齐集": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tập hợp tiếng Trung là gì?

"tập hợp" trong tiếng Trung là 集合 (động từ), 凑合 (tính từ), 聚 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.