Tập hợp tiếng Trung là gì?
"tập hợp" trong tiếng Trung là 集合 (động từ), 凑合 (tính từ), 聚 (động từ).
集合 Động từ
Hán Việt: TẬP HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp; tập trung
凑合 Tính từ
Hán Việt: THẤU HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp
聚 Động từ
Hán Việt: TỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ)
集 Lượng từ
Hán Việt: TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp
聚集 Động từ
Hán Việt: TỤ TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp; tụ tập
凑 Động từ
Hán Việt: THẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp, gom góp
集会 Động từ
Hán Việt: TẬP HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp
云集 Động từ
Hán Việt: VÂN TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp (thành đám đông)
集结 Động từ
Hán Việt: TẬP KẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp
纠
Hán Việt: CỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp
集聚 Động từ
Hán Việt: TẬP TỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp; tụ tập
集合体
Hán Việt: TẬP HỢP THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp
齐集 Động từ
Hán Việt: TỀ TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 荟萃huìcuìĐộng từ · Tụ họp; tập hợp
- 收拢shōulǒngĐộng từ · Thu vào; tập hợp; thu gom
- 会集huìjíĐộng từ · Tập hợp
- 收罗shōuluóĐộng từ · Tập hợp (người)
- 群集qúnjíĐộng từ · Tập hợp
- 纠合jiūhéĐộng từ · Tập hợp
- 群聚qúnjùĐộng từ · Tập hợp
- 蔟cùTập hợp
- 集中jízhōngĐộng từ · Tập hợp
- 系列xìlièDanh từ · Tập hợp
- 丛cóngLượng từ · Tập hợp
- 汇huìĐộng từ · Tập hợp
- 林línDanh từ · Tập hợp (các thứ tương tự)
- 罗luóTừ khu biệt · Tập hợp
- 一套yītàoTập hợp
- 调集diàojíĐộng từ · Tập hợp
- 积聚jījùĐộng từ · Tập hợp
Câu hỏi thường gặp
Tập hợp tiếng Trung là gì?
"tập hợp" trong tiếng Trung là 集合 (động từ), 凑合 (tính từ), 聚 (động từ).