TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thiết lập tiếng Trung là gì?

"thiết lập" trong tiếng Trung là 建立 (động từ), 成立 (động từ), 设立 (động từ).

建立 Động từ

jiànlìHán Việt: KIẾN LẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập

Xem đầy đủ từ "建立": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

成立 Động từ

chénglìHán Việt: THÀNH LẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập

Xem đầy đủ từ "成立": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

设立 Động từ

shèlìHán Việt: THIẾT LẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập; thành lập

Xem đầy đủ từ "设立": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

设置 Động từ

shèzhìHán Việt: THIẾT TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập; cài đặt

Xem đầy đủ từ "设置": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

确立 Động từ

quèlìHán Việt: XÁC LẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập

Xem đầy đủ từ "确立": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奠定 Động từ

diàndìngHán Việt: ĐIỆN ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập

Xem đầy đủ từ "奠定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

树立 Động từ

shùlìHán Việt: THỤ LẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập

Xem đầy đủ từ "树立": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

创立 Động từ

chuànglìHán Việt: SÁNG LẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành lập; thiết lập; sáng lập

Xem đầy đủ từ "创立": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

建 Động từ

jiànHán Việt: KIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập

Xem đầy đủ từ "建": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

开通 Động từ

kāitōngHán Việt: KHAI THÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)

Xem đầy đủ từ "开通": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

创建 Động từ

chuàngjiànHán Việt: SÁNG KIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành lập; thiết lập

Xem đầy đủ từ "创建": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

设 Động từ

shèHán Việt: THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập; đặt vào vị trí

Xem đầy đủ từ "设": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

设定 Động từ

shèdìngHán Việt: THIẾT ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập

Xem đầy đủ từ "设定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

创制 Động từ

chuàngzhìHán Việt: SÁNG CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xây dựng; thiết lập; tạo ra

Xem đầy đủ từ "创制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

立下 Động từ

lìxiàHán Việt: LẬP HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập

Xem đầy đủ từ "立下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

定下

dìngxiàHán Việt: ĐỊNH HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập (giai điệu, mục tiêu, v.v.)

Xem đầy đủ từ "定下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

创下 Động từ

chuàngxiàHán Việt: SÁNG HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập; lập (kỷ lục mới)

Xem đầy đủ từ "创下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

创设 Động từ

chuàngshèHán Việt: SÁNG THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết lập; thành lập

Xem đầy đủ từ "创设": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiết lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thiết lập tiếng Trung là gì?

"thiết lập" trong tiếng Trung là 建立 (động từ), 成立 (động từ), 设立 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.