Đúng tiếng Trung là gì?
"đúng" trong tiếng Trung là 对 (giới từ), 真正 (tính từ), 正确 (tính từ).
对 Giới từ
Hán Việt: ĐỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đúng; chính xác
- 他说的不见得对。 Anh ấy nói chưa chắc đã đúng.
真正 Tính từ
Hán Việt: CHÂN CHÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính hãng; thật; đúng
- 好久没有休一个真正的假期了。 Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa.
正确 Tính từ
Hán Việt: CHÍNH XÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đúng; chính xác; phải; hợp lý
准确 Tính từ
Hán Việt: CHUẨN XÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác; đúng; chuẩn xác
不错 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đúng
就是 Động từ
Hán Việt: TỰU THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác; đúng
- 别着急,你要的电影票我给你按时送到就是了。 Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
然
Hán Việt: NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đúng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đúng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 韪wěiĐúng
- 是shìĐộng từ · Đúng; phải; thật; đích thị
- 好hǎoTính từ · Thích hợp; đúng
- 真zhēnPhó từ · Đúng
- 当dàngGiới từ · Đúng
- 标准biāozhǔnDanh từ · Tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
- 实在shízàiTính từ · Đúng
- 确实quèshíTính từ · Đúng
- 正好zhènghǎoTính từ · Đúng
- 但dànLiên từ · Chỉ; chỉ là; đúng
- 恰如其分qiàrúqífènCụm từ · Đúng
- 真的zhēndePhó từ · Thật; đúng; chính xác
- 确quèDanh từ · Đúng
- 有理yǒulǐĐộng từ · Đúng
- 属实shǔshíĐộng từ · Đúng
- 对头duìtóuDanh từ · Đúng
- 臧zāngĐúng
- 灵验língyànTính từ · Đúng
Câu hỏi thường gặp
Đúng tiếng Trung là gì?
"đúng" trong tiếng Trung là 对 (giới từ), 真正 (tính từ), 正确 (tính từ).