Đập tiếng Trung là gì?
"đập" trong tiếng Trung là 砸 (động từ), 堤坝 (danh từ), 坝 (danh từ).
砸 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đập
堤坝 Danh từ
Hán Việt: ĐÊ BÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đập
坝 Danh từ
Hán Việt: BÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đập
跳动 Động từ
Hán Việt: KHIÊU ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đập
- 他心脏停止了跳动, 随即死亡。 Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.
敲击 Động từ
Hán Việt: XAO KÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đập
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 摔打shuāidaĐập
- 扑打pūdǎĐộng từ · Đập
- 搷chēnĐập
- 敲qiāoĐộng từ · Đập
- 拍pāiĐộng từ · Đập
- 打击dǎjīĐộng từ · Đập
- 磕kēĐộng từ · Đập (vào thứ gì cứng)
- 鼓动gǔdòngĐộng từ · Đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)
- 打dǎĐộng từ · Đập
- 考kǎoĐộng từ · Đập
- 筑zhùĐộng từ · Đập
- 捣dǎoĐập
- 搏bóDanh từ · Đập
- 椎chuíĐập; đánh (biến thể của 捶 (chuí))
- 舂chōngĐập
- 拍打pāidaĐập
- 擂léiGiã (bằng cối và chày); đánh (người); đánh (trống); đập (cửa)
- 拍击pāijīĐộng từ · Đập
- 水闸shuǐzháDanh từ · Đập
- 海堤hǎidīDanh từ · Đập
- 扑棱pūlengPhó từ · Vỗ; đập
Câu hỏi thường gặp
Đập tiếng Trung là gì?
"đập" trong tiếng Trung là 砸 (động từ), 堤坝 (danh từ), 坝 (danh từ).