TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đến tiếng Trung là gì?

"đến" trong tiếng Trung là 来 (động từ), 到 (động từ), 届 (lượng từ).

来 Động từ

láiHán Việt: LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến

  • 你是从哪个国家来的? Bạn đến từ nước nào vậy?
  • 他来这里的目的是什么? Anh ta đến đây vì mục đích gì?

Xem đầy đủ từ "来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

到 Động từ

dàoHán Việt: ĐÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến; tới; đi đến

  • 他到这里已经半个月了。 Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.
  • 为什么现在才到。 Sao bây giờ mới đến.

Xem đầy đủ từ "到": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

届 Lượng từ

jièHán Việt: GIỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến (nơi chốn hoặc thời gian)

Xem đầy đủ từ "届": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抵达 Động từ

dǐdáHán Việt: ĐỀ ĐẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến

  • 他昨天抵达东京。 Anh ấy đã đến Tokyo hôm qua.

Xem đầy đủ từ "抵达": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

过来 Động từ

guòlái giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến

Xem đầy đủ từ "过来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

进来 Động từ

jìnláiHán Việt: TIẾN LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến

Xem đầy đủ từ "进来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

到来 Động từ

dàoláiHán Việt: ĐÁO LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến

Xem đầy đủ từ "到来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

至 Giới từ

zhìHán Việt: CHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến

Xem đầy đủ từ "至": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前来 Động từ

qiánláiHán Việt: TIỀN LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến (trang trọng)

Xem đầy đủ từ "前来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

来到 Động từ

láidàoHán Việt: LAI ĐÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến; tới

  • 欢迎来到维基词典。 Chào mừng đến với Wiktionary.
  • 人群把伤者团团围住,但医生来到现场时都让了路给他。 Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua.

Xem đầy đủ từ "来到": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

莅临 Động từ

lìlínHán Việt: LỴ LÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến (đặc biệt là người quan trọng)

Xem đầy đủ từ "莅临": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đến tiếng Trung là gì?

"đến" trong tiếng Trung là 来 (động từ), 到 (động từ), 届 (lượng từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.