TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đi qua tiếng Trung là gì?

"đi qua" trong tiếng Trung là 经过 (động từ), 通过 (giới từ), 穿越 (động từ).

经过 Động từ

jīngguòHán Việt: KINH QUA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua

Xem đầy đủ từ "经过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通过 Giới từ

tōngguòHán Việt: THÔNG QUA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua; vượt qua

Xem đầy đủ từ "通过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

穿越 Động từ

chuānyuèHán Việt: XUYÊN VIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua

Xem đầy đủ từ "穿越": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通 Động từ

tōngHán Việt: THÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua

Xem đầy đủ từ "通": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通行 Động từ

tōngxíngHán Việt: THÔNG HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua; thông qua

Xem đầy đủ từ "通行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

穿过 Động từ

chuānguòHán Việt: XUYÊN QUA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua

Xem đầy đủ từ "穿过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

透过 Động từ

tòuguòHán Việt: THẤU QUÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua

Xem đầy đủ từ "透过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

走过 Động từ

zǒuguòHán Việt: TẨU QUÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua

Xem đầy đủ từ "走过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

穿行 Động từ

chuānxíngHán Việt: XUYÊN HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua

Xem đầy đủ từ "穿行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

途经 Động từ

tújīngHán Việt: ĐỒ KINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua

Xem đầy đủ từ "途经": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

取道 Động từ

qǔdàoHán Việt: THỦ ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua

Xem đầy đủ từ "取道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

行经 Động từ

xíngjīngHán Việt: HÀNH KINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua

Xem đầy đủ từ "行经": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đi qua tiếng Trung là gì?

"đi qua" trong tiếng Trung là 经过 (động từ), 通过 (giới từ), 穿越 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.