TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經

Âm Hán Việt KINH
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: kinh, canh

经 nghĩa là kinh điển, sách thánh.

Nghĩa của 经

jīng

KINHphồn thể 經
  1. Kinh điển
  2. Sách thánh
  3. Kinh sách
  4. Đi qua
  5. Trải qua
  6. Chịu đựng
  7. Chịu được
  8. Sợi dọc (dệt)
  9. Kinh độ
  10. Kinh nguyệt
  11. Kênh (trong y học cổ truyền)
  12. Viết tắt của kinh tế 经济 (jīngjì)

Jīng

KINHphồn thể 經tên riêng
  1. họ Họ Jīng

Từ ghép có 经

Thành ngữ có 经

Câu hỏi thường gặp

经 nghĩa là gì?

经 (jīng, jīng) nghĩa là kinh điển, sách thánh.

经 đọc thế nào?

经 đọc là jīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 经 là gì?

Âm Hán Việt của 经 là "kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.