Bắt giữ tiếng Trung là gì?
"bắt giữ" trong tiếng Trung là 逮捕 (động từ), 逮 (động từ), 俘获 (động từ).
逮捕 Động từ
Hán Việt: ĐẢI BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt giữ
逮 Động từ
Hán Việt: ĐẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt giữ
俘获 Động từ
Hán Việt: PHU HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)
挟持 Động từ
Hán Việt: HIỆP TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt giữ
抓住 Động từ
Hán Việt: TRẢO TRÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắm bắt; bắt giữ
擒 Danh từ
Hán Việt: CẦM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt giữ
拿下 Động từ
Hán Việt: NÃ HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt giữ
掳 Danh từ
Hán Việt: LỖ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt giữ (ai đó)
捉拿 Động từ
Hán Việt: TRÓC NÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt giữ
抓获 Động từ
Hán Việt: TRẢO HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt giữ
擒获 Động từ
Hán Việt: CẦM HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt giữ
拘捕 Động từ
Hán Việt: CÂU BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt giữ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt giữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 捕获bǔhuòĐộng từ · Bắt; bắt giữ; tóm được
- 抓捕zhuābǔĐộng từ · Bắt giữ
- 缉拿jīnáĐộng từ · Bắt giữ
- 拘押jūyāĐộng từ · Bắt giữ
- 拿获náhuòĐộng từ · Bắt giữ
- 捕拿bǔnáBắt giữ; bắt; tóm
- 虏获lǔhuòĐộng từ · Bắt giữ (người)
- 缉获jīhuòĐộng từ · Bắt giữ
- 拘拿jūnáĐộng từ · Bắt giữ
- 捉捕zhuōbǔBắt giữ
- 系xìĐộng từ · Bắt giữ
- 扣kòuĐộng từ · Bắt giữ
- 扣留kòuliúĐộng từ · Bắt giữ
- 劫持jiéchíĐộng từ · Bắt giữ
- 虏lǔĐộng từ · Bắt giữ
- 缉jīBắt giữ
- 攫取juéqǔĐộng từ · Bắt giữ
- 缉捕jībǔĐộng từ · Bắt giữ
Câu hỏi thường gặp
Bắt giữ tiếng Trung là gì?
"bắt giữ" trong tiếng Trung là 逮捕 (động từ), 逮 (động từ), 俘获 (động từ).