Kích động tiếng Trung là gì?
"kích động" trong tiếng Trung là 刺激 (động từ), 鼓动 (động từ), 煽动 (động từ).
刺激 Động từ
Hán Việt: THÍCH KÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn
鼓动 Động từ
Hán Việt: CỔ ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục
煽动 Động từ
Hán Việt: PHIẾN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích động
亢奋 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích động
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kích động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 愮yáoLo lắng, kích động
- 挑动tiǎodòngĐộng từ · Kích động
- 彸zhōngBồn chồn, kích động
- 调唆tiáosuōKích động
- 泱yāngDanh từ · Kích động (gió, mây)
- 惹起rěqǐKích động, xúi giục
- 挑弄tiǎonòngĐộng từ · Kích động
- 慌张huāngzhāngTính từ · Kích động
- 发动fādòngĐộng từ · Kích động
- 调tiáoĐộng từ · Kích động
- 挑tiǎoĐộng từ · Kích động
- 惹rěĐộng từ · Kích động
- 激起jīqǐĐộng từ · Kích động
- 点火diǎnhuǒĐộng từ · Kích động
- 冲撞chōngzhuàngĐộng từ · Kích động
- 热腾腾rèténgténgTính từ · Kích động
- 激jīKích động
- 激昂jī'ángTính từ · Kích động
- 策动cèdòngĐộng từ · Kích động
- 倡chàngĐịnh nghĩa · Kích động
- 刺激性cìjīxìngKích động
- 助长zhùzhǎngĐộng từ · Kích động
- 煽shānKích động
- 怂恿sǒngyǒngĐộng từ · Kích động
- 扰动rǎodòngKích động
- 伀zhōngKích động
Câu hỏi thường gặp
Kích động tiếng Trung là gì?
"kích động" trong tiếng Trung là 刺激 (động từ), 鼓动 (động từ), 煽动 (động từ).