Khó khăn tiếng Trung là gì?
"khó khăn" trong tiếng Trung là 困难 (tính từ), 艰苦 (tính từ), 艰难 (tính từ).
困难 Tính từ
Hán Việt: KHỐN NAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó khăn
- 生活很困难,但我更坚强。 Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
艰苦 Tính từ
Hán Việt: GIAN KHỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó khăn
艰难 Tính từ
Hán Việt: GIAN NAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó khăn
难点 Danh từ
Hán Việt: NAN ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó khăn
难关 Danh từ
Hán Việt: NAN QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó khăn
难处 Danh từ
Hán Việt: NAN XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rắc rối; khó khăn; vấn đề
艰 Định nghĩa
Hán Việt: GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó khăn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khó khăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 难缠nánchánTính từ · Khó khăn
- 挠头náotóuKhó khăn
- 难nánTính từ · Khó khăn
- 紧张jǐnzhāngTính từ · Khó khăn
- 辛苦xīnkǔTính từ · Khó khăn
- 利害lìhaiDanh từ · Khó khăn
- 考验kǎoyànĐộng từ · Khó khăn, thử thách nghiêm trọng
- 别扭bièniuTính từ · Khó khăn
- 周折zhōuzhéDanh từ · Khó khăn
- 艰辛jiānxīnTính từ · Khó khăn
- 事儿shìrDanh từ · Khó khăn
- 不易bùyìĐộng từ · Khó khăn
- 饥荒jīhuāngDanh từ · Khó khăn
- 苦衷kǔzhōngDanh từ · Khó khăn
- 焦头烂额jiāotóulàn'éCụm từ · Khó khăn; chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)
- 凋敝diāobìTính từ · Khó khăn
- 紧巴jǐnbāKhó khăn
- 严竣yánjùnKhó khăn
- 克难kènánKhó khăn
Câu hỏi thường gặp
Khó khăn tiếng Trung là gì?
"khó khăn" trong tiếng Trung là 困难 (tính từ), 艰苦 (tính từ), 艰难 (tính từ).