Mạnh mẽ tiếng Trung là gì?
"mạnh mẽ" trong tiếng Trung là 强烈 (tính từ), 猛烈 (tính từ), 果断 (tính từ).
强烈 Tính từ
Hán Việt: CƯỜNG LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ; dữ dội
猛烈 Tính từ
Hán Việt: MÃNH LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; cường liệt
果断 Tính từ
Hán Việt: QUẢ ĐOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ
扎实 Tính từ
Hán Việt: TRÁT THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ
雄厚 Tính từ
Hán Việt: HÙNG HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú
朝气蓬勃 Cụm từ
Hán Việt: TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ
Xem đầy đủ từ "朝气蓬勃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
有力 Tính từ
Hán Việt: HỮU LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ
强壮 Tính từ
Hán Việt: CƯỜNG TRÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ
强劲 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ
强势 Danh từ
Hán Việt: CƯỜNG THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ
蓬勃 Tính từ
Hán Việt: BỒNG BỘT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống
起劲 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình
强力 Tính từ
Hán Việt: CƯỜNG LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ
轰轰烈烈 Cụm từ
Hán Việt: OANH OANH LIỆT LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ
Xem đầy đủ từ "轰轰烈烈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
强有力 Tính từ
Hán Việt: CƯỜNG HỮU LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ
雄浑 Tính từ
Hán Việt: HÙNG HỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạnh mẽ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 雄健xióngjiànTính từ · Mạnh mẽ
- 贲bēnMạnh mẽ
- 遒qiúMạnh mẽ
- 精力充沛jīnglìchōngpèiMạnh mẽ
- 坚牢jiānláoTính từ · Mạnh mẽ
- 硬yìngTính từ · Mạnh mẽ; kiên định
- 冲chòngĐộng từ · Mạnh mẽ
- 坚强jiānqiángTính từ · Mạnh mẽ
- 结实jiēshiTính từ · Mạnh mẽ
- 盛shèngĐộng từ · Mạnh mẽ
- 强qiángTính từ · Mạnh mẽ
- 壮zhuàngĐộng từ · Mạnh mẽ
- 怒nùMạnh mẽ
- 劲jìngMạnh mẽ
Câu hỏi thường gặp
Mạnh mẽ tiếng Trung là gì?
"mạnh mẽ" trong tiếng Trung là 强烈 (tính từ), 猛烈 (tính từ), 果断 (tính từ).