TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mở rộng tiếng Trung là gì?

"mở rộng" trong tiếng Trung là 扩大 (động từ), 展开 (động từ), 推广 (động từ).

扩大 Động từ

kuòdàHán Việt: KHUẾCH ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng

Xem đầy đủ từ "扩大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

展开 Động từ

zhǎnkāiHán Việt: TRIỂN KHAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở ra; trải ra; mở rộng

Xem đầy đủ từ "展开": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

推广 Động từ

tuīguǎngHán Việt: SUY QUẢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng

Xem đầy đủ từ "推广": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

延伸 Động từ

yánshēnHán Việt: DIÊN THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng

Xem đầy đủ từ "延伸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扩充 Động từ

kuòchōngHán Việt: KHUẾCH SUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng

Xem đầy đủ từ "扩充": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蔓延 Động từ

mànyánHán Việt: MẠN DIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng

Xem đầy đủ từ "蔓延": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扩展 Động từ

kuòzhǎnHán Việt: KHUẾCH TRIỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng

Xem đầy đủ từ "扩展": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扩

kuòHán Việt: KHUẾCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng

Xem đầy đủ từ "扩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扩建 Động từ

kuòjiànHán Việt: KHUẾCH KIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng (một tòa nhà, đường băng sân bay, v.v.)

Xem đầy đủ từ "扩建": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

膨胀 Động từ

péngzhàngHán Việt: BÀNH TRƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng

Xem đầy đủ từ "膨胀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

壮大 Động từ

zhuàngdàHán Việt: TRÁNG ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng

Xem đầy đủ từ "壮大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拓展 Động từ

tuòzhǎnHán Việt: THÁC TRIỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.)

Xem đầy đủ từ "拓展": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拓宽 Động từ

tuòkuānHán Việt: THÁC KHOAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng

Xem đầy đủ từ "拓宽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

增大 Động từ

zēngdàHán Việt: TĂNG ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng

Xem đầy đủ từ "增大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遍及 Động từ

biànjíHán Việt: BIẾN CẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng (khắp nơi)

Xem đầy đủ từ "遍及": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

申

shēnHán Việt: THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng

Xem đầy đủ từ "申": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拓

tuòHán Việt: THÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng

Xem đầy đủ từ "拓": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

引申 Động từ

yǐnshēnHán Việt: DẪN THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.)

Xem đầy đủ từ "引申": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

外延 Danh từ

wàiyánHán Việt: NGOẠI DIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở rộng (ngữ nghĩa)

Xem đầy đủ từ "外延": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mở rộng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mở rộng tiếng Trung là gì?

"mở rộng" trong tiếng Trung là 扩大 (động từ), 展开 (động từ), 推广 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.