TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngăn chặn tiếng Trung là gì?

"ngăn chặn" trong tiếng Trung là 避免 (động từ), 阻止 (động từ), 防止 (động từ).

避免 Động từ

bìmiǎnHán Việt: TỴ MIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngăn chặn

Xem đầy đủ từ "避免": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

阻止 Động từ

zǔzhǐHán Việt: TRỞ CHỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngăn chặn

Xem đầy đủ từ "阻止": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

防止 Động từ

fángzhǐHán Việt: PHÒNG CHỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngăn chặn

  • 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.

Xem đầy đủ từ "防止": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

阻拦 Động từ

zǔlánHán Việt: TRỞ LAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngăn chặn

Xem đầy đủ từ "阻拦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遏制 Động từ

èzhìHán Việt: ÁT CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngăn chặn

Xem đầy đủ từ "遏制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

免除 Động từ

miǎnchúHán Việt: MIỄN TRỪ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngăn chặn

Xem đầy đủ từ "免除": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

挫败 Động từ

cuòbàiHán Việt: TỎA BẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngăn chặn; làm thất bại (kế hoạch của ai đó)

Xem đầy đủ từ "挫败": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngăn chặn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngăn chặn tiếng Trung là gì?

"ngăn chặn" trong tiếng Trung là 避免 (động từ), 阻止 (động từ), 防止 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.