Ngăn chặn tiếng Trung là gì?
"ngăn chặn" trong tiếng Trung là 避免 (động từ), 阻止 (động từ), 防止 (động từ).
避免 Động từ
Hán Việt: TỴ MIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngăn chặn
阻止 Động từ
Hán Việt: TRỞ CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngăn chặn
防止 Động từ
Hán Việt: PHÒNG CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngăn chặn
- 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
阻拦 Động từ
Hán Việt: TRỞ LAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngăn chặn
遏制 Động từ
Hán Việt: ÁT CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngăn chặn
免除 Động từ
Hán Việt: MIỄN TRỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngăn chặn
挫败 Động từ
Hán Việt: TỎA BẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngăn chặn; làm thất bại (kế hoạch của ai đó)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngăn chặn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 堵截dǔjiéĐộng từ · Chặn; chặn đứng; ngăn chặn
- 封杀fēngshāĐộng từ · Ngăn chặn; phong tỏa; bóp nghẹt
- 搪tángNgăn chặn
- 阻截zǔjiéNgăn chặn
- 弭mǐNgăn chặn
- 防堵fángdǔĐộng từ · Ngăn chặn
- 挡dǎngĐộng từ · Ngăn chặn
- 制止zhìzhǐĐộng từ · Ngăn chặn
- 闭塞bìsèĐộng từ · Ngăn chặn
- 刹车shāchēĐộng từ · Ngăn chặn (thói quen xấu)
- 防fángĐộng từ · Ngăn chặn
- 免miǎnĐộng từ · Ngăn chặn
- 抵挡dǐdǎngĐộng từ · Ngăn chặn
- 杜dùDanh từ · Ngăn chặn
- 阻击zǔjīĐộng từ · Ngăn chặn
- 锢gùNgăn chặn
- 阻断zǔduànĐộng từ · Ngăn chặn
- 遏止èzhǐĐộng từ · Ngăn chặn (tức là ngăn đà tiến của ai đó)
- 遏èNgăn chặn
- 未然wèiránĐộng từ · Ngăn chặn
Câu hỏi thường gặp
Ngăn chặn tiếng Trung là gì?
"ngăn chặn" trong tiếng Trung là 避免 (động từ), 阻止 (động từ), 防止 (động từ).