TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phân biệt tiếng Trung là gì?

"phân biệt" trong tiếng Trung là 差别 (danh từ), 区分 (động từ), 识别 (động từ).

差别 Danh từ

chābiéHán Việt: SAI BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác biệt; phân biệt; chênh lệch

Xem đầy đủ từ "差别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

区分 Động từ

qūfēnHán Việt: KHU PHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân biệt

Xem đầy đủ từ "区分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

识别 Động từ

shíbiéHán Việt: THỨC BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết

Xem đầy đủ từ "识别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

分辨 Động từ

fēnbiànHán Việt: PHÂN BIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân biệt; phân định

Xem đầy đủ từ "分辨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

鉴别 Động từ

jiànbiéHán Việt: GIÁM BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân biệt; phân định

Xem đầy đủ từ "鉴别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

判 Động từ

pànHán Việt: PHÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân biệt; nhận rõ

Xem đầy đủ từ "判": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

辨别 Động từ

biànbiéHán Việt: BIỆN BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân biệt; phân định; nhận ra; nhận biết; phân giải

Xem đầy đủ từ "辨别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

辨

biànHán Việt: BIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân biệt

Xem đầy đủ từ "辨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

判别 Động từ

pànbiéHán Việt: PHÁN BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân biệt (giữa hai hay nhiều thứ)

Xem đầy đủ từ "判别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

分清 Động từ

fēnqīngHán Việt: PHÂN THANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân biệt (giữa các thứ khác nhau)

Xem đầy đủ từ "分清": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

甄

zhēnHán Việt: CHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân biệt

Xem đầy đủ từ "甄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân biệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân biệt tiếng Trung là gì?

"phân biệt" trong tiếng Trung là 差别 (danh từ), 区分 (động từ), 识别 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.