TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phong cách tiếng Trung là gì?

"phong cách" trong tiếng Trung là 方式 (danh từ), 风格 (danh từ), 作风 (danh từ).

方式 Danh từ

fāngshìHán Việt: PHƯƠNG THỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình

Xem đầy đủ từ "方式": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

风格 Danh từ

fēnggéHán Việt: PHONG CÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong cách

Xem đầy đủ từ "风格": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

作风 Danh từ

zuòfēngHán Việt: TÁC PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong cách

Xem đầy đủ từ "作风": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

风貌 Danh từ

fēngmàoHán Việt: PHONG MẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong cách

Xem đầy đủ từ "风貌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

招式 Danh từ

zhāoshìHán Việt: CHIÊU THỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong cách

Xem đầy đủ từ "招式": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

式样 Danh từ

shìyàngHán Việt: THỨC DẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong cách

Xem đầy đủ từ "式样": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

格调 Danh từ

gédiàoHán Việt: CÁCH ĐIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong cách (nghệ thuật hoặc văn học)

Xem đầy đủ từ "格调": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

体例 Danh từ

tǐlìHán Việt: THỂ LỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong cách

Xem đầy đủ từ "体例": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phong cách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phong cách tiếng Trung là gì?

"phong cách" trong tiếng Trung là 方式 (danh từ), 风格 (danh từ), 作风 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.