Phong cách tiếng Trung là gì?
"phong cách" trong tiếng Trung là 方式 (danh từ), 风格 (danh từ), 作风 (danh từ).
方式 Danh từ
Hán Việt: PHƯƠNG THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình
风格 Danh từ
Hán Việt: PHONG CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cách
作风 Danh từ
Hán Việt: TÁC PHONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cách
风貌 Danh từ
Hán Việt: PHONG MẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cách
招式 Danh từ
Hán Việt: CHIÊU THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cách
式样 Danh từ
Hán Việt: THỨC DẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cách
格调 Danh từ
Hán Việt: CÁCH ĐIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cách (nghệ thuật hoặc văn học)
体例 Danh từ
Hán Việt: THỂ LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cách
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phong cách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 体式tǐshìDanh từ · Hình thức; phong cách (chữ thảo, chữ in, v.v.)
- 样式yàngshìDanh từ · Phong cách
- 大方dàfangDanh từ · Phong cách
- 模样múyàngDanh từ · Phong cách
- 造型zàoxíngĐộng từ · Diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dáng
- 款式kuǎnshìDanh từ · Phong cách
- 风fēngDanh từ · Phong cách
- 式shìPhong cách
- 大气dàqìDanh từ · Hùng vĩ; ấn tượng; phong cách
- 气派qìpàiDanh từ · Phong cách
- 型xíngDanh từ · Phong cách
- 体tǐPhong cách
- 格géDanh từ · Phong cách
- 流派liúpàiDanh từ · Phong cách
- 型式xíngshìDanh từ · Phong cách
- 文体wéntǐDanh từ · Phong cách
- 体裁tǐcáiDanh từ · Phong cách
- 派头pàitóuDanh từ · Phong cách
- 手笔shǒubǐDanh từ · Phong cách
- 笔调bǐdiàoDanh từ · Phong cách
- 做派zuòpàiDanh từ · Phong cách
- 调性diàoxìngDanh từ · Phong cách; hình ảnh; tông điệu; giọng điệu; tính cách
Câu hỏi thường gặp
Phong cách tiếng Trung là gì?
"phong cách" trong tiếng Trung là 方式 (danh từ), 风格 (danh từ), 作风 (danh từ).