Tập trung tiếng Trung là gì?
"tập trung" trong tiếng Trung là 集中 (động từ), 专心 (động từ), 集合 (động từ).
集中 Động từ
Hán Việt: TẬP TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập trung
专心 Động từ
Hán Việt: CHUYÊN TÂM giọng máy của trình duyệt
集合 Động từ
Hán Việt: TẬP HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp; tập trung
密集 Động từ
Hán Việt: MẬT TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập trung
专注 Động từ
Hán Việt: CHUYÊN CHÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý
针对性 Danh từ
Hán Việt: CHÂM ĐỐI TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập trung
聚焦 Động từ
Hán Việt: TỤ TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập trung
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập trung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 集注jízhùDanh từ · Tập trung
- 凝集níngjíĐộng từ · Tập trung
- 一意yīyìPhó từ · Tập trung
- 钟zhōngDanh từ · Hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.)
- 投入tóurùĐộng từ · Tập trung
- 只顾zhǐgùPhó từ · Tập trung (vào điều gì)
- 注zhùĐộng từ · Tập trung
- 着眼zhuóyǎnĐộng từ · Tập trung
- 专zhuānTập trung
- 集结jíjiéĐộng từ · Tập trung
- 精选jīngxuǎnĐộng từ · Tập trung (khai thác mỏ)
- 调集diàojíĐộng từ · Tập trung
- 聚众jùzhòngĐộng từ · Tập trung
- 纠集jiūjíĐộng từ · Tập trung
- 专一zhuānyīTính từ · Tập trung
- 萃cuìTập trung
- 孜孜不倦zīzībùjuànTập trung
- 群聚qúnjùĐộng từ · Tập trung
- 凝缩níngsuōTập trung
Câu hỏi thường gặp
Tập trung tiếng Trung là gì?
"tập trung" trong tiếng Trung là 集中 (động từ), 专心 (động từ), 集合 (động từ).