TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tập trung tiếng Trung là gì?

"tập trung" trong tiếng Trung là 集中 (động từ), 专心 (động từ), 集合 (động từ).

集中 Động từ

jízhōngHán Việt: TẬP TRUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập trung

Xem đầy đủ từ "集中": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

专心 Động từ

zhuānxīnHán Việt: CHUYÊN TÂM giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "专心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

集合 Động từ

jíhéHán Việt: TẬP HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp; tập trung

Xem đầy đủ từ "集合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

密集 Động từ

mìjíHán Việt: MẬT TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập trung

Xem đầy đủ từ "密集": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

专注 Động từ

zhuānzhùHán Việt: CHUYÊN CHÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý

Xem đầy đủ từ "专注": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

针对性 Danh từ

zhēnduìxìngHán Việt: CHÂM ĐỐI TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập trung

Xem đầy đủ từ "针对性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

聚焦 Động từ

jùjiāoHán Việt: TỤ TIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập trung

Xem đầy đủ từ "聚焦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập trung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tập trung tiếng Trung là gì?

"tập trung" trong tiếng Trung là 集中 (động từ), 专心 (động từ), 集合 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.