TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thông báo tiếng Trung là gì?

"thông báo" trong tiếng Trung là 告诉 (động từ), 通知 (động từ), 报告 (động từ).

告诉 Động từ

gàosuHán Việt: CÁO TỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói; thông báo; cho biết

Xem đầy đủ từ "告诉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通知 Động từ

tōngzhīHán Việt: THÔNG TRI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo

Xem đầy đủ từ "通知": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

报告 Động từ

bàogàoHán Việt: BÁO CÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo

Xem đầy đủ từ "报告": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

启事 Danh từ

qǐshìHán Việt: KHẢI SỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo (bằng văn bản, trên bảng tin, thư, báo hoặc trang web)

Xem đầy đủ từ "启事": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

报 Danh từ

bàoHán Việt: BÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo

Xem đầy đủ từ "报": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通报 Động từ

tōngbàoHán Việt: THÔNG BÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo

Xem đầy đủ từ "通报": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通告 Động từ

tōnggàoHán Việt: THÔNG CÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo; đưa thông báo

Xem đầy đủ từ "通告": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

告示 Danh từ

gàoshiHán Việt: CÁO THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo

Xem đầy đủ từ "告示": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

公报 Danh từ

gōngbàoHán Việt: CÔNG BÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo

Xem đầy đủ từ "公报": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

知会 Động từ

zhīhuìHán Việt: TRI HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo

Xem đầy đủ từ "知会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

诜

shēn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo

Xem đầy đủ từ "诜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

报信 Động từ

bàoxìnHán Việt: BÁO TIN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông báo

Xem đầy đủ từ "报信": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thông báo tiếng Trung là gì?

"thông báo" trong tiếng Trung là 告诉 (động từ), 通知 (động từ), 报告 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.