Tiến hành tiếng Trung là gì?
"tiến hành" trong tiếng Trung là 进行 (động từ), 继续 (động từ), 办理 (động từ).
进行 Động từ
Hán Việt: TIẾN HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến hành
- 这个国家成功进行了一次核试验。 Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công.
继续 Động từ
Hán Việt: KẾ TỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn; kéo dài; kế tục
办理 Động từ
Hán Việt: BIỆN LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xử lý; tiến hành; thực hiện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiến hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 举办jǔbànĐộng từ · Tiến hành
- 实行shíxíngĐộng từ · Tiến hành
- 执行zhíxíngĐộng từ · Tiến hành
- 展开zhǎnkāiĐộng từ · Phát động; tiến hành
- 实践shíjiànDanh từ · Tiến hành (một dự án)
- 挥huīĐộng từ · Tiến hành
- 实施shíshīĐộng từ · Tiến hành
- 贯彻guànchèĐộng từ · Tiến hành
- 落实luòshíĐộng từ · Tiến hành
- 履行lǚxíngĐộng từ · Tiến hành (một nhiệm vụ)
- 办bànĐộng từ · Tiến hành
- 推进tuījìnĐộng từ · Tiến hành
- 推行tuīxíngĐộng từ · Tiến hành
- 下手xiàshǒuDanh từ · Tiến hành
- 遂suìTiến hành
- 兴办xīngbànĐộng từ · Tiến hành
- 措cuòTiến hành
- 付诸实施fùzhūshíshīTiến hành
- 措手cuòshǒuĐộng từ · Tiến hành
Câu hỏi thường gặp
Tiến hành tiếng Trung là gì?
"tiến hành" trong tiếng Trung là 进行 (động từ), 继续 (động từ), 办理 (động từ).