TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Toàn bộ tiếng Trung là gì?

"toàn bộ" trong tiếng Trung là 完全 (phó từ), 全部 (danh từ), 整个 (tính từ).

完全 Phó từ

wánquánHán Việt: HOÀN TOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn chỉnh; toàn bộ

Xem đầy đủ từ "完全": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

全部 Danh từ

quánbùHán Việt: TOÀN BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ; tất cả

Xem đầy đủ từ "全部": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

整个 Tính từ

zhěnggèHán Việt: CHỈNH CÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ

Xem đầy đủ từ "整个": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

总 Phó từ

zǒngHán Việt: TỔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổng thể; toàn bộ

Xem đầy đủ từ "总": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

整 Số từ

zhěngHán Việt: CHỈNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác

Xem đầy đủ từ "整": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

整整 Tính từ

zhěngzhěngHán Việt: CHỈNH CHỈNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ

Xem đầy đủ từ "整整": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

毕

bìHán Việt: TẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ

Xem đầy đủ từ "毕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尽数

jǐnshùHán Việt: TẬN SỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ; tất cả; tất cả bọn họ

Xem đầy đủ từ "尽数": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toàn bộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Toàn bộ tiếng Trung là gì?

"toàn bộ" trong tiếng Trung là 完全 (phó từ), 全部 (danh từ), 整个 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.