Trước đây tiếng Trung là gì?
"trước đây" trong tiếng Trung là 过去 (danh từ), 以前 (danh từ), 原来 (danh từ).
过去 Danh từ
Hán Việt: QUÁ KHỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quá khứ, trước đây
以前 Danh từ
Hán Việt: DĨ TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước đây
- 他以前很早起床。 Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.
原来 Danh từ
Hán Việt: NGUYÊN LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gốc; trước đây
从前 Danh từ
Hán Việt: TÒNG TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước đây
以往 Danh từ
Hán Việt: DĨ VÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong quá khứ; trước đây
先前 Phó từ
Hán Việt: TIÊN TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước đây; trước đó
原 Từ khu biệt
Hán Việt: NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước đây
早先 Danh từ
Hán Việt: TẢO TIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước đây
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước đây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 从先cóngxiānTrước đây
- 宿昔sùxīDanh từ · Trước đây
- 向xiàngGiới từ · Trước đây
- 往wǎngGiới từ · Trước đây
- 曾经céngjīngPhó từ · Trước đây
- 原先yuánxiānPhó từ · Trước đây
- 上任shàngrènĐộng từ · Trước đây (đương nhiệm)
- 前qiánPhương vị từ · Trước đây
- 曾céngPhó từ · Trước đây
- 早已zǎoyǐPhó từ · Trước đây
- 前来qiánláiĐộng từ · Trước đây
- 原有yuányǒuTính từ · Trước đây
- 此前cǐqiánDanh từ · Trước đây
- 故gùLiên từ · Trước đây
- 过往guòwǎngĐộng từ · Trước đây
- 前任qiánrènDanh từ · Trước đây
- 宿sùTrước đây
- 先头xiāntóuDanh từ · Trước đây
- 在此之前zàicǐzhīqiánTrước đây
Câu hỏi thường gặp
Trước đây tiếng Trung là gì?
"trước đây" trong tiếng Trung là 过去 (danh từ), 以前 (danh từ), 原来 (danh từ).