TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trước đây tiếng Trung là gì?

"trước đây" trong tiếng Trung là 过去 (danh từ), 以前 (danh từ), 原来 (danh từ).

过去 Danh từ

guòqùHán Việt: QUÁ KHỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quá khứ, trước đây

Xem đầy đủ từ "过去": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

以前 Danh từ

yǐqiánHán Việt: DĨ TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước đây

  • 他以前很早起床。 Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.

Xem đầy đủ từ "以前": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

原来 Danh từ

yuánláiHán Việt: NGUYÊN LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gốc; trước đây

Xem đầy đủ từ "原来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

从前 Danh từ

cóngqiánHán Việt: TÒNG TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước đây

Xem đầy đủ từ "从前": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

以往 Danh từ

yǐwǎngHán Việt: DĨ VÃNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trong quá khứ; trước đây

Xem đầy đủ từ "以往": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

先前 Phó từ

xiānqiánHán Việt: TIÊN TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước đây; trước đó

Xem đầy đủ từ "先前": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

原 Từ khu biệt

yuánHán Việt: NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước đây

Xem đầy đủ từ "原": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

早先 Danh từ

zǎoxiānHán Việt: TẢO TIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước đây

Xem đầy đủ từ "早先": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước đây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trước đây tiếng Trung là gì?

"trước đây" trong tiếng Trung là 过去 (danh từ), 以前 (danh từ), 原来 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.