Vượt trội tiếng Trung là gì?
"vượt trội" trong tiếng Trung là 优越 (tính từ), 高明 (tính từ), 过人 (động từ).
优越 Tính từ
Hán Việt: ƯU VIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt trội
高明 Tính từ
Hán Việt: CAO MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất sắc; vượt trội; thông thái
过人 Động từ
Hán Việt: QUÁ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt trội; xuất sắc
强攻 Động từ
Hán Việt: CƯỜNG CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt trội
出类拔萃 Cụm từ
Hán Việt: XUẤT LOẠI BẠT TỤY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội
Xem đầy đủ từ "出类拔萃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
踔
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt trội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vượt trội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 优胜yōushèngTính từ · Chiến thắng; vượt trội; xuất sắc
- 胜似shèngsìĐộng từ · Vượt trội
- 独秀dúxiùVượt trội
- 超绝chāojuéTính từ · Vượt trội
- 加人一等jiārényīděngVượt trội
- 超过chāoguòĐộng từ · Vượt trội
- 主导zhǔdǎoĐộng từ · Vượt trội
- 卓越zhuóyuèTính từ · Vượt trội
- 胜shèngĐộng từ · Vượt trội
- 超chāoĐộng từ · Vượt trội
- 拔báĐộng từ · Vượt trội
- 越过yuèguòĐộng từ · Vượt trội
- 秀xiùDanh từ · Vượt trội; xuất sắc
- 优yōuVượt trội
- 胜过shèngguòĐộng từ · Vượt trội
- 有过之而无不及yǒuguòzhī'érwúbùjíCụm từ · Vượt trội
- 占优zhànyōuVượt trội
- 独领风骚dúlǐngfēngsāoCụm từ · Vượt trội
- 一枝独秀yīzhīdúxiùCụm từ · Xuất sắc, vượt trội
- 优等yōuděngTính từ · Vượt trội
- 卓乎不群zhuóhūbùqúnVượt trội
Câu hỏi thường gặp
Vượt trội tiếng Trung là gì?
"vượt trội" trong tiếng Trung là 优越 (tính từ), 高明 (tính từ), 过人 (động từ).