TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vượt trội tiếng Trung là gì?

"vượt trội" trong tiếng Trung là 优越 (tính từ), 高明 (tính từ), 过人 (động từ).

优越 Tính từ

yōuyuèHán Việt: ƯU VIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt trội

Xem đầy đủ từ "优越": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

高明 Tính từ

gāomíngHán Việt: CAO MINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất sắc; vượt trội; thông thái

Xem đầy đủ từ "高明": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

过人 Động từ

guòrénHán Việt: QUÁ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt trội; xuất sắc

Xem đầy đủ từ "过人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

强攻 Động từ

qiánggōngHán Việt: CƯỜNG CÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt trội

Xem đầy đủ từ "强攻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出类拔萃 Cụm từ

chūlèibácuìHán Việt: XUẤT LOẠI BẠT TỤY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội

Xem đầy đủ từ "出类拔萃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

踔

chuō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt trội

Xem đầy đủ từ "踔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vượt trội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vượt trội tiếng Trung là gì?

"vượt trội" trong tiếng Trung là 优越 (tính từ), 高明 (tính từ), 过人 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.