TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xuất hiện tiếng Trung là gì?

"xuất hiện" trong tiếng Trung là 出现 (động từ), 呈现 (động từ), 展现 (động từ).

出现 Động từ

chūxiànHán Việt: XUẤT HIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất hiện

Xem đầy đủ từ "出现": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

呈现 Động từ

chéngxiànHán Việt: TRÌNH HIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất hiện

Xem đầy đủ từ "呈现": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

展现 Động từ

zhǎnxiànHán Việt: TRIỂN HIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày

Xem đầy đủ từ "展现": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

现

xiànHán Việt: HIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất hiện

Xem đầy đủ từ "现": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

来得 Động từ

láideHán Việt: LAI ĐẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất hiện (từ so sánh)

Xem đầy đủ từ "来得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

现身 Động từ

xiànshēnHán Việt: HIỆN THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất hiện

Xem đầy đủ từ "现身": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

泛起

fànqǐHán Việt: PHIẾM KHỞI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất hiện

Xem đầy đủ từ "泛起": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xuất hiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xuất hiện tiếng Trung là gì?

"xuất hiện" trong tiếng Trung là 出现 (động từ), 呈现 (động từ), 展现 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.