Xuất hiện tiếng Trung là gì?
"xuất hiện" trong tiếng Trung là 出现 (động từ), 呈现 (động từ), 展现 (động từ).
出现 Động từ
Hán Việt: XUẤT HIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất hiện
呈现 Động từ
Hán Việt: TRÌNH HIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất hiện
展现 Động từ
Hán Việt: TRIỂN HIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày
现
Hán Việt: HIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất hiện
来得 Động từ
Hán Việt: LAI ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất hiện (từ so sánh)
现身 Động từ
Hán Việt: HIỆN THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất hiện
泛起
Hán Việt: PHIẾM KHỞI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất hiện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xuất hiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 显灵xiǎnlíngĐộng từ · (của một thực thể siêu nhiên hoặc thần thánh) xuất hiện
- 出演chūyǎnĐộng từ · Xuất hiện (trong chương trình, v.v.)
- 冒头màotóuĐộng từ · Xuất hiện
- 冒出来màochūláiXuất hiện; nhô lên; vọt ra; xuất hiện từ hư không
- 𬀪xiànDanh từ · Xuất hiện (mặt trời)
- 见xiànĐộng từ · Xuất hiện
- 出来chūláiĐộng từ · Xuất hiện
- 起qǐĐộng từ · Xuất hiện
- 透tòuTính từ · Xuất hiện; lộ ra
- 崛起juéqǐĐộng từ · Xuất hiện
- 显现xiǎnxiànĐộng từ · Xuất hiện
- 露面lòumiànĐộng từ · Xuất hiện (trước công chúng)
- 形xíngXuất hiện
- 见得jiàndéĐộng từ · Xuất hiện
- 登出dēngchūĐộng từ · Xuất hiện (trên báo chí, v.v.)
- 出笼chūlóngĐộng từ · (thường dùng với 纷纷 (fēnfēn)) (sản phẩm, thông tin, v.v.) xuất hiện
- 赏光shǎngguāngĐộng từ · Xuất hiện
- 现形xiànxíngĐộng từ · Xuất hiện
- 萌动méngdòngĐộng từ · Xuất hiện
- 出列chūlièĐộng từ · Xuất hiện
- 浮出水面fúchūshuǐmiànXuất hiện
Câu hỏi thường gặp
Xuất hiện tiếng Trung là gì?
"xuất hiện" trong tiếng Trung là 出现 (động từ), 呈现 (động từ), 展现 (động từ).