TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đặc biệt tiếng Trung là gì?

"đặc biệt" trong tiếng Trung là 特别 (tính từ), 尤其 (phó từ), 特殊 (tính từ).

特别 Tính từ

tèbiéHán Việt: ĐẶC BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác thường; đặc biệt

Xem đầy đủ từ "特别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尤其 Phó từ

yóuqíHán Việt: VƯU KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt; đặc biệt là

Xem đầy đủ từ "尤其": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

特殊 Tính từ

tèshūHán Việt: ĐẶC THÙ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt

Xem đầy đủ từ "特殊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

格外 Phó từ

géwàiHán Việt: CÁCH NGOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt

Xem đầy đủ từ "格外": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

特意 Phó từ

tèyìHán Việt: ĐẶC Ý giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt

Xem đầy đủ từ "特意": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

特定 Tính từ

tèdìngHán Việt: ĐẶC ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt; cụ thể; được chỉ định; riêng biệt

Xem đầy đủ từ "特定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

特 Phó từ

tèHán Việt: ĐẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt

Xem đầy đủ từ "特": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

特地 Phó từ

tèdìHán Việt: ĐẶC ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt

Xem đầy đủ từ "特地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奇特 Tính từ

qítèHán Việt: KỲ ĐẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt

Xem đầy đủ từ "奇特": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尤为 Phó từ

yóuwéiHán Việt: VƯU VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt

Xem đầy đủ từ "尤为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đặc biệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đặc biệt tiếng Trung là gì?

"đặc biệt" trong tiếng Trung là 特别 (tính từ), 尤其 (phó từ), 特殊 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.