Gây ra tiếng Trung là gì?
"gây ra" trong tiếng Trung là 引起 (động từ), 造成 (động từ), 导致 (động từ).
引起 Động từ
Hán Việt: DẪN KHỞI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
造成 Động từ
Hán Việt: TẠO THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây ra; tạo ra; khiến
导致 Động từ
Hán Việt: ĐẠO TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
促使 Động từ
Hán Việt: XÚC SỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
致使 Động từ
Hán Việt: TRÍ SỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây ra
诱发 Động từ
Hán Việt: DỤ PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây ra
俾
Hán Việt: TỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gây ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 伻bēngDanh từ · Gây ra
- 使得shǐdeĐộng từ · Làm cho; gây ra; dẫn đến
- 招zhāoĐộng từ · Gây ra
- 引发yǐnfāĐộng từ · Gây ra
- 致zhìĐộng từ · Gây ra; dẫn đến; do đó
- 讨tǎoĐộng từ · Gây ra
- 惹rěĐộng từ · Gây ra (vấn đề)
- 激起jīqǐĐộng từ · Gây ra
- 触动chùdòngĐộng từ · Gây ra (rắc rối hoặc cảm xúc)
- 滋zīGây ra
- 滋生zīshēngĐộng từ · Gây ra
- 招致zhāozhìĐộng từ · Gây ra
- 招来zhāoláiĐộng từ · Gây ra
- 导出dǎochūĐộng từ · Gây ra
- 勾起gōuqǐĐộng từ · Gây ra
- 惹起rěqǐGây ra
Câu hỏi thường gặp
Gây ra tiếng Trung là gì?
"gây ra" trong tiếng Trung là 引起 (động từ), 造成 (động từ), 导致 (động từ).