Kiềm chế tiếng Trung là gì?
"kiềm chế" trong tiếng Trung là 制止 (động từ), 压制 (động từ), 克制 (động từ).
制止 Động từ
Hán Việt: CHẾ CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiềm chế
压制 Động từ
Hán Việt: ÁP CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiềm chế
克制 Động từ
Hán Việt: KHẮC CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiềm chế
敛
Hán Việt: LIỄM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiềm chế
抑
Hán Việt: ỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiềm chế
遏
Hán Việt: ÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiềm chế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiềm chế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 管住guǎnzhùKiểm soát; quản lý; kiềm chế
- 抑止yìzhǐĐộng từ · Kiềm chế
- 按捺ànnàĐộng từ · Kiềm chế
- 戢jíKiềm chế
- 匽yǎnGiấu, tiết ra, kiềm chế
- 收shōuĐộng từ · Kiềm chế
- 克kèLượng từ · Kiềm chế
- 窝wōDanh từ · Kiềm chế
- 抑制yìzhìĐộng từ · Kiềm chế
- 憋biēĐộng từ · Kiềm chế
- 遏制èzhìĐộng từ · Kiềm chế
- 忍耐rěnnàiĐộng từ · Kiềm chế
- 牵制qiānzhìĐộng từ · Kiềm chế
- 拘束jūshùĐộng từ · Kiềm chế
- 按ànGiới từ · Kiềm chế
- 压yāĐộng từ · Kiềm chế
- 收敛shōuliǎnĐộng từ · Kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...)
- 含蓄hánxùTính từ · Kiềm chế
- 诘jiéKiềm chế
- 留情liúqíngĐộng từ · Kiềm chế
- 锢gùKiềm chế
- 检点jiǎndiǎnĐộng từ · Kiềm chế (trong lời nói hoặc cử chỉ)
- 羁jīKiềm chế
- 羁绊jībànDanh từ · Kiềm chế
Câu hỏi thường gặp
Kiềm chế tiếng Trung là gì?
"kiềm chế" trong tiếng Trung là 制止 (động từ), 压制 (động từ), 克制 (động từ).