TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Liên kết tiếng Trung là gì?

"liên kết" trong tiếng Trung là 沟通 (động từ), 衔接 (động từ), 连锁 (tính từ).

沟通 Động từ

gōutōngHán Việt: CÂU THÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết nối; liên kết; liên thông

Xem đầy đủ từ "沟通": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

衔接 Động từ

xiánjiēHán Việt: HÀM TIẾP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên kết; kết nối; gia nhập

Xem đầy đủ từ "衔接": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

连锁 Tính từ

liánsuǒHán Việt: LIÊN TỎA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên kết

Xem đầy đủ từ "连锁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

连接 Động từ

liánjiēHán Việt: LIÊN TIẾP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên kết; nối; kết nối

Xem đầy đủ từ "连接": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相连 Động từ

xiāngliánHán Việt: TƯƠNG LIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên kết

Xem đầy đủ từ "相连": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

挂钩 Động từ

guàgōuHán Việt: QUẢI CÂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau

Xem đầy đủ từ "挂钩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

链接 Động từ

liànjiēHán Việt: LIÊN TIẾP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên kết (trên một trang web)

Xem đầy đủ từ "链接": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên kết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Liên kết tiếng Trung là gì?

"liên kết" trong tiếng Trung là 沟通 (động từ), 衔接 (động từ), 连锁 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.