Liên kết tiếng Trung là gì?
"liên kết" trong tiếng Trung là 沟通 (động từ), 衔接 (động từ), 连锁 (tính từ).
沟通 Động từ
Hán Việt: CÂU THÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết nối; liên kết; liên thông
衔接 Động từ
Hán Việt: HÀM TIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên kết; kết nối; gia nhập
连锁 Tính từ
Hán Việt: LIÊN TỎA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên kết
连接 Động từ
Hán Việt: LIÊN TIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên kết; nối; kết nối
相连 Động từ
Hán Việt: TƯƠNG LIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên kết
挂钩 Động từ
Hán Việt: QUẢI CÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau
链接 Động từ
Hán Việt: LIÊN TIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên kết (trên một trang web)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên kết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 纠结jiūjiéĐộng từ · Đan xen; kết hợp (với); liên kết (với)
- 链路liànlùDanh từ · Liên kết
- 连动liándòngLiên kết
- 连liánTrợ từ · Liên kết
- 联系liánxìĐộng từ · Liên kết
- 结合jiéhéĐộng từ · Liên kết
- 组合zǔhéĐộng từ · Kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn
- 加盟jiāméngĐộng từ · Liên kết
- 纽带niǔdàiDanh từ · Liên kết
- 相接xiāngjiēĐộng từ · Liên kết
- 联通liántōngĐộng từ · Liên kết
- 结盟jiéméngĐộng từ · Liên kết
- 联结liánjiéĐộng từ · Liên kết
- 缀zhuìLiên kết
- 耦合ǒuhéĐộng từ · Liên kết (thống kê)
- 过渡性guòdùxìngLiên kết
- 连缀liánzhuìĐộng từ · Liên kết
- 勾连gōuliánĐộng từ · Liên kết
Câu hỏi thường gặp
Liên kết tiếng Trung là gì?
"liên kết" trong tiếng Trung là 沟通 (động từ), 衔接 (động từ), 连锁 (tính từ).