Nhanh nhẹn tiếng Trung là gì?
"nhanh nhẹn" trong tiếng Trung là 敏捷 (tính từ), 灵 (tính từ), 利索 (tính từ).
敏捷 Tính từ
Hán Việt: MẪN TIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹn
灵 Tính từ
Hán Việt: LINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹn
利索 Tính từ
Hán Việt: LỢI SÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹn
敏
Hán Việt: MẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt
佽
Hán Việt: THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹn
利落 Tính từ
Hán Việt: LỢI LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹn
机敏 Tính từ
Hán Việt: CƠ MẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹn
灵便 Tính từ
Hán Việt: LINH TIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹn
轻捷 Tính từ
Hán Việt: KHINH TIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹn
麻利 Tính từ
Hán Việt: MA LỢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhanh nhẹn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 洗练xǐliànTính từ · Nhanh nhẹn
- 活分huófēnNhanh nhẹn
- 活泼huópoTính từ · Nhanh nhẹn
- 迅速xùnsùTính từ · Nhanh nhẹn
- 灵活línghuóTính từ · Nhanh nhẹn
- 乖guāiTính từ · Nhanh nhẹn
- 灵敏língmǐnTính từ · Nhanh nhẹn
- 挥霍huīhuòĐộng từ · Nhanh nhẹn
- 快捷kuàijiéTính từ · Nhanh nhẹn
- 灵巧língqiǎoTính từ · Nhanh nhẹn
- 乖巧guāiqiǎoTính từ · Nhanh nhẹn
- 捷jiéNhanh nhẹn
- 身手shēnshǒuDanh từ · Nhanh nhẹn
- 玲珑línglóngTính từ · Nhanh nhẹn
- 轻快qīngkuàiTính từ · Nhanh nhẹn
- 飘然piāoránPhó từ · Nhanh nhẹn
- 轻巧qīngqiǎoTính từ · Nhanh nhẹn
- 飘忽piāohūTính từ · Nhanh nhẹn
- 爽利shuǎnglìTính từ · Nhanh nhẹn
- 骁xiāoTính từ · Mạnh khỏe, nhanh nhẹn
Câu hỏi thường gặp
Nhanh nhẹn tiếng Trung là gì?
"nhanh nhẹn" trong tiếng Trung là 敏捷 (tính từ), 灵 (tính từ), 利索 (tính từ).