Phù hợp tiếng Trung là gì?
"phù hợp" trong tiếng Trung là 适合 (động từ), 合适 (tính từ), 配合 (động từ).
适合 Động từ
Hán Việt: THÍCH HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hợp; thích hợp
合适 Tính từ
Hán Việt: HỢP THÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thích hợp; vừa vặn; phù hợp
配合 Động từ
Hán Việt: PHỐI HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hợp
适宜 Tính từ
Hán Việt: THÍCH NGHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hợp
适当 Tính từ
Hán Việt: THÍCH ĐÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hợp; thích hợp
相称 Tính từ
Hán Việt: TƯƠNG XỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hợp
切合 Động từ
Hán Việt: THIẾT HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hợp
合宜 Tính từ
Hán Việt: HỢP NGHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hợp
洽
Hán Việt: HIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hợp
相配 Tính từ
Hán Việt: TƯƠNG PHỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hợp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phù hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 合于héyúĐộng từ · Phù hợp
- 得déTrợ từ · Phù hợp
- 对duìGiới từ · Đối diện; đối nhau; phù hợp
- 当dàngGiới từ · Phù hợp
- 适应shìyìngĐộng từ · Phù hợp
- 便biànPhó từ · Phù hợp
- 充分chōngfènTính từ · Phù hợp
- 相当xiāngdāngĐộng từ · Phù hợp
- 协调xiétiáoTính từ · Phù hợp (màu sắc,...)
- 配套pèitàoĐộng từ · Phù hợp
- 恰当qiàdàngTính từ · Phù hợp
- 搭配dāpèiĐộng từ · Phù hợp
- 妥当tuǒdangTính từ · Phù hợp
- 可kěĐộng từ · Phù hợp
- 合héĐộng từ · Phù hợp
- 配pèiĐộng từ · Phù hợp
- 匹配pǐpèiTính từ · Phù hợp
- 得体détǐTính từ · Phù hợp
- 得当dédàngTính từ · Phù hợp
- 宜yíPhù hợp
Câu hỏi thường gặp
Phù hợp tiếng Trung là gì?
"phù hợp" trong tiếng Trung là 适合 (động từ), 合适 (tính từ), 配合 (động từ).