TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phù hợp tiếng Trung là gì?

"phù hợp" trong tiếng Trung là 适合 (động từ), 合适 (tính từ), 配合 (động từ).

适合 Động từ

shìhéHán Việt: THÍCH HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù hợp; thích hợp

Xem đầy đủ từ "适合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

合适 Tính từ

héshìHán Việt: HỢP THÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thích hợp; vừa vặn; phù hợp

Xem đầy đủ từ "合适": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

配合 Động từ

pèihéHán Việt: PHỐI HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù hợp

Xem đầy đủ từ "配合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

适宜 Tính từ

shìyíHán Việt: THÍCH NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù hợp

Xem đầy đủ từ "适宜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

适当 Tính từ

shìdàngHán Việt: THÍCH ĐÁNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù hợp; thích hợp

Xem đầy đủ từ "适当": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相称 Tính từ

xiāngchènHán Việt: TƯƠNG XỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù hợp

Xem đầy đủ từ "相称": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

切合 Động từ

qièhéHán Việt: THIẾT HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù hợp

Xem đầy đủ từ "切合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

合宜 Tính từ

héyíHán Việt: HỢP NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù hợp

Xem đầy đủ từ "合宜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

洽

qiàHán Việt: HIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù hợp

Xem đầy đủ từ "洽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相配 Tính từ

xiāngpèiHán Việt: TƯƠNG PHỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù hợp

Xem đầy đủ từ "相配": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phù hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phù hợp tiếng Trung là gì?

"phù hợp" trong tiếng Trung là 适合 (động từ), 合适 (tính từ), 配合 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.