Tăng cường tiếng Trung là gì?
"tăng cường" trong tiếng Trung là 加强 (động từ), 增强 (động từ), 促进 (động từ).
加强 Động từ
Hán Việt: GIA CƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Củng cố; tăng cường; nâng cao
增强 Động từ
Hán Việt: TĂNG CƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng cường
促进 Động từ
Hán Việt: XÚC TIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường
巩固 Tính từ
Hán Việt: CỦNG CỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Củng cố; tăng cường
加紧 Động từ
Hán Việt: GIA KHẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng cường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng cường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 助推zhùtuīĐộng từ · Tăng cường
- 加码jiāmǎĐộng từ · Tăng cường
- 加添jiātiānĐộng từ · Thêm; tăng cường; gia tăng
- 棐fěiTăng cường
- 加派jiāpàiTăng cường
- 充实chōngshíTính từ · Tăng cường
- 增进zēngjìnĐộng từ · Tăng cường
- 强化qiánghuàĐộng từ · Tăng cường
- 深化shēnhuàĐộng từ · Tăng cường
- 壮大zhuàngdàĐộng từ · Tăng cường
- 健jiànTăng cường
- 增补zēngbǔĐộng từ · Tăng cường
- 变本加厉biànběnjiālìĐộng từ · Tăng cường
- 增压zēngyāTăng cường
- 白热化báirèhuàĐộng từ · Tăng cường
- 颐养yíyǎngĐộng từ · Tăng cường
- 加料jiāliàoĐộng từ · Tăng cường (với vật liệu thêm vào)
- 补强bǔqiángĐộng từ · Tăng cường
- 加持jiāchíDanh từ · Trao quyền; tăng cường; hỗ trợ; ủng hộ
Câu hỏi thường gặp
Tăng cường tiếng Trung là gì?
"tăng cường" trong tiếng Trung là 加强 (động từ), 增强 (động từ), 促进 (động từ).