TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tất cả tiếng Trung là gì?

"tất cả" trong tiếng Trung là 都 (phó từ), 所有 (tính từ), 全部 (danh từ).

都 Phó từ

dōuHán Việt: ĐÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đều; tất cả

Xem đầy đủ từ "都": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

所有 Tính từ

suǒyǒuHán Việt: SỞ HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả

  • 数学是所有科学的基础。 Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
  • 如果没有太阳,那所有生物都会死。 Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết

Xem đầy đủ từ "所有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

全部 Danh từ

quánbùHán Việt: TOÀN BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ; tất cả

Xem đầy đủ từ "全部": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凡是 Phó từ

fánshìHán Việt: PHÀM THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ

Xem đầy đủ từ "凡是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

皆 Phó từ

jiēHán Việt: GIAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả

Xem đầy đủ từ "皆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

全 Phó từ

quánHán Việt: TOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả

  • 全是汤姆的错。 Tất cả là lỗi của Tom.

Xem đầy đủ từ "全": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

全都 Phó từ

quándōuHán Việt: TOÀN ĐÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả

  • 你们全都是胆小鬼 Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy.

Xem đầy đủ từ "全都": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

全体 Danh từ

quántǐHán Việt: TOÀN THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả

Xem đầy đủ từ "全体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一概 Phó từ

yīgàiHán Việt: NHẤT KHÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả

Xem đầy đủ từ "一概": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不约而同 Cụm từ

bùyuē'értóngHán Việt: BẤT ƯỚC NHI ĐỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã hẹn trước

Xem đầy đủ từ "不约而同": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通通 Phó từ

tōngtōngHán Việt: THÔNG THÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả

Xem đầy đủ từ "通通": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

诸

zhūHán Việt: CHƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả

Xem đầy đủ từ "诸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

俱

jùHán Việt: CÂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả; cả hai; hoàn toàn; không ngoại lệ

Xem đầy đủ từ "俱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尽数

jǐnshùHán Việt: TẬN SỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ; tất cả; tất cả bọn họ

Xem đầy đủ từ "尽数": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一应 Đại từ

yīyīngHán Việt: NHẤT ỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả

Xem đầy đủ từ "一应": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

佥

qiānHán Việt: THIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả

Xem đầy đủ từ "佥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凡百

fánbǎiHán Việt: PHÀM BÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả

Xem đầy đủ từ "凡百": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

悉数 Danh từ

xīshùHán Việt: TẤT SỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả

Xem đầy đủ từ "悉数": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tất cả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tất cả tiếng Trung là gì?

"tất cả" trong tiếng Trung là 都 (phó từ), 所有 (tính từ), 全部 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.