Thông minh tiếng Trung là gì?
"thông minh" trong tiếng Trung là 聪明 (tính từ), 智慧 (danh từ), 巧妙 (tính từ).
聪明 Tính từ
Hán Việt: THÔNG MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh; lanh lợi; sáng dạ
- 她真的很聪明,不是吗? Cô ấy thông minh lắm phải không?
- 她很漂亮,聪明,并且最重要的是,她有一颗善良的心。 Cô ấy xinh đẹp, thông minh và trên hết là có một trái tim nhân hậu.
智慧 Danh từ
Hán Việt: TRÍ TUỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ; thông minh; tuệ giác
巧妙 Tính từ
Hán Việt: XẢO DIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo léo; thông minh
智能 Tính từ
Hán Việt: TRÍ NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh
灵敏 Tính từ
Hán Việt: LINH MẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh
机灵 Tính từ
Hán Việt: CƠ LINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh
伶俐 Tính từ
Hán Việt: LANH LỢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh; lanh lợi; nhạy bén
俊
Hán Việt: TUẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh
精明 Tính từ
Hán Việt: TINH MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh tường; nhạy bén; thông minh
乖巧 Tính từ
Hán Việt: QUAI XẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh (trẻ em)
慧
Hán Việt: TUỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông minh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 聪慧cōnghuìTính từ · Sáng dạ; thông minh
- 聪明伶俐cōngminglínglìSáng dạ; thông minh; lanh lợi
- 聪颖cōngyǐngTính từ · Nhanh trí; thông minh
- 俏皮qiàopiTính từ · Thông minh
- 颖悟yǐngwùTính từ · Thông minh; sáng dạ
- 明慧mínghuìTính từ · Thông minh
- 俐lìThông minh
- 妙语如珠miàoyǔrúzhūNói chuyện duyên dáng, thông minh
- 慧黠huìxiáTính từ · Thông minh
- 灵妙língmiàoTuyệt vời; khéo léo; thông minh
- 快kuàiTính từ · Thông minh
- 乖guāiTính từ · Thông minh
- 心灵xīnlíngDanh từ · Thông minh
- 懂事dǒngshìTính từ · Hiểu chuyện; chu đáo; thông minh
- 灵通língtōngTính từ · Thông minh
- 心灵手巧xīnlíngshǒuqiǎoĐộng từ · Thông minh
- 敏mǐnThông minh; nhanh trí
- 颖yǐngThông minh
- 玲珑línglóngTính từ · Thông minh
Câu hỏi thường gặp
Thông minh tiếng Trung là gì?
"thông minh" trong tiếng Trung là 聪明 (tính từ), 智慧 (danh từ), 巧妙 (tính từ).