TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thông minh tiếng Trung là gì?

"thông minh" trong tiếng Trung là 聪明 (tính từ), 智慧 (danh từ), 巧妙 (tính từ).

聪明 Tính từ

cōngmingHán Việt: THÔNG MINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông minh; lanh lợi; sáng dạ

  • 她真的很聪明,不是吗? Cô ấy thông minh lắm phải không?
  • 她很漂亮,聪明,并且最重要的是,她有一颗善良的心。 Cô ấy xinh đẹp, thông minh và trên hết là có một trái tim nhân hậu.

Xem đầy đủ từ "聪明": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

智慧 Danh từ

zhìhuìHán Việt: TRÍ TUỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trí tuệ; thông minh; tuệ giác

Xem đầy đủ từ "智慧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

巧妙 Tính từ

qiǎomiàoHán Việt: XẢO DIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khéo léo; thông minh

Xem đầy đủ từ "巧妙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

智能 Tính từ

zhìnéngHán Việt: TRÍ NĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông minh

Xem đầy đủ từ "智能": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

灵敏 Tính từ

língmǐnHán Việt: LINH MẪN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông minh

Xem đầy đủ từ "灵敏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

机灵 Tính từ

jīlingHán Việt: CƠ LINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông minh

Xem đầy đủ từ "机灵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

伶俐 Tính từ

línglìHán Việt: LANH LỢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông minh; lanh lợi; nhạy bén

Xem đầy đủ từ "伶俐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

俊

jùnHán Việt: TUẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông minh

Xem đầy đủ từ "俊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

精明 Tính từ

jīngmíngHán Việt: TINH MINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh tường; nhạy bén; thông minh

Xem đầy đủ từ "精明": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

乖巧 Tính từ

guāiqiǎoHán Việt: QUAI XẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông minh (trẻ em)

Xem đầy đủ từ "乖巧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

慧

huìHán Việt: TUỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông minh

Xem đầy đủ từ "慧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông minh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thông minh tiếng Trung là gì?

"thông minh" trong tiếng Trung là 聪明 (tính từ), 智慧 (danh từ), 巧妙 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.