TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thay đổi tiếng Trung là gì?

"thay đổi" trong tiếng Trung là 改变 (động từ), 变化 (động từ), 转变 (động từ).

改变 Động từ

gǎibiànHán Việt: CẢI BIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi

  • 一切都不会改变。 Không có gì thay đổi cả.
  • 什么都不会改变。 Không có gì thay đổi cả.

Xem đầy đủ từ "改变": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

变化 Động từ

biànhuàHán Việt: BIẾN HÓA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi; biến đổi; biến hoá

Xem đầy đủ từ "变化": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

转变 Động từ

zhuǎnbiànHán Việt: CHUYỂN BIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi

  • 别尝试转变话题。 Đừng có thay đổi chủ đề.

Xem đầy đủ từ "转变": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

变迁 Động từ

biànqiānHán Việt: BIẾN THIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi

Xem đầy đủ từ "变迁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

变 Động từ

biànHán Việt: BIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi

  • 外币的汇率天天都变。 Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
  • 一切都在变。 Mọi thứ đang thay đổi.

Xem đầy đủ từ "变": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

改 Động từ

gǎiHán Việt: CẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi

  • 我改了一下我的网站的布局。 tôi đã thay đổi bố cục website của mình
  • 我改了一下我网站的版面设计。 tôi đã thay đổi bố cục website của mình

Xem đầy đủ từ "改": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

变动 Động từ

biàndòngHán Việt: BIẾN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi

  • 金价每天都在变动。 Giá vàng thay đổi từng ngày.

Xem đầy đủ từ "变动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

转换 Động từ

zhuǎnhuànHán Việt: CHUYỂN HOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi

Xem đầy đủ từ "转换": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

转化 Động từ

zhuǎnhuàHán Việt: CHUYỂN HÓA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi; chuyển; chuyển đổi

Xem đầy đủ từ "转化": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

变更 Động từ

biàngēng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi

Xem đầy đủ từ "变更": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

替换 Động từ

tìhuànHán Việt: THẾ HOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay thế; thay đổi; thay cho; chuyển đổi

Xem đầy đủ từ "替换": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

更改 Động từ

gēnggǎiHán Việt: CANH CẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi

Xem đầy đủ từ "更改": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

改动 Động từ

gǎidòngHán Việt: CẢI ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi

Xem đầy đủ từ "改动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不一 Tính từ

bùyīHán Việt: BẤT NHẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi

Xem đầy đủ từ "不一": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

改换 Động từ

gǎihuànHán Việt: CẢI HOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi (cái gì đó)

Xem đầy đủ từ "改换": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

参差不齐 Cụm từ

cēncībùqí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi

Xem đầy đủ từ "参差不齐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thay đổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thay đổi tiếng Trung là gì?

"thay đổi" trong tiếng Trung là 改变 (động từ), 变化 (động từ), 转变 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.