TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cực kỳ tiếng Trung là gì?

"cực kỳ" trong tiếng Trung là 极 (phó từ), 极其 (phó từ), 极为 (phó từ).

极 Phó từ

jíHán Việt: CỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực kỳ

Xem đầy đủ từ "极": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

极其 Phó từ

jíqíHán Việt: CỰC KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực kỳ

Xem đầy đủ từ "极其": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

极为 Phó từ

jíwéiHán Việt: CỰC VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực kỳ

Xem đầy đủ từ "极为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

极度 Phó từ

jídùHán Việt: CỰC ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực kỳ

Xem đầy đủ từ "极度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

分外 Phó từ

fènwài giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực kỳ

Xem đầy đủ từ "分外": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

极了 Phó từ

jíleHán Việt: CỰC LIỄU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực kỳ

Xem đầy đủ từ "极了": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

要死 Phó từ

yàosǐHán Việt: YẾU TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực kỳ

Xem đầy đủ từ "要死": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

至极 Phó từ

zhìjíHán Việt: CHÍ CỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực kỳ

Xem đầy đủ từ "至极": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

郅

zhìHán Việt: CHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực kỳ

Xem đầy đủ từ "郅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cực kỳ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cực kỳ tiếng Trung là gì?

"cực kỳ" trong tiếng Trung là 极 (phó từ), 极其 (phó từ), 极为 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.