Cực kỳ tiếng Trung là gì?
"cực kỳ" trong tiếng Trung là 极 (phó từ), 极其 (phó từ), 极为 (phó từ).
极 Phó từ
Hán Việt: CỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực kỳ
极其 Phó từ
Hán Việt: CỰC KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực kỳ
极为 Phó từ
Hán Việt: CỰC VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực kỳ
极度 Phó từ
Hán Việt: CỰC ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực kỳ
分外 Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực kỳ
极了 Phó từ
Hán Việt: CỰC LIỄU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực kỳ
要死 Phó từ
Hán Việt: YẾU TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực kỳ
至极 Phó từ
Hán Việt: CHÍ CỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực kỳ
郅
Hán Việt: CHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực kỳ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cực kỳ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 倍感bèigǎnCảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)
- 无以复加wúyǐfùjiāCụm từ · Cực kỳ
- 之至zhīzhìCực kỳ
- 很hěnPhó từ · Cực kỳ
- 太tàiPhó từ · Cực kỳ
- 坏huàiTính từ · Cực kỳ
- 死sǐĐộng từ · Cực kỳ
- 十分shífēnPhó từ · Cực kỳ
- 穷qióngTính từ · Cực kỳ
- 杀shāĐộng từ · Cực kỳ
- 不得了bùdéliǎoTính từ · Cực kỳ
- 贼zéiDanh từ · Cực kỳ
- 异常yìchángTính từ · Cực kỳ; đặc biệt
- 不堪bùkānĐộng từ · Cực kỳ
- 万分wànfēnPhó từ · Cực kỳ
- 要命yàomìngĐộng từ · Cực kỳ; vô cùng
- 大大dàdàPhó từ · Cực kỳ
- 不亦乐乎bùyìlèhūCụm từ · (vui đùa) cực kỳ; khủng khiếp
- 甚shènRất; cực kỳ
- 崭zhǎnCực kỳ
- 甚为shènwéiPhó từ · Cực kỳ
Câu hỏi thường gặp
Cực kỳ tiếng Trung là gì?
"cực kỳ" trong tiếng Trung là 极 (phó từ), 极其 (phó từ), 极为 (phó từ).