TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chính xác tiếng Trung là gì?

"chính xác" trong tiếng Trung là 准确 (tính từ), 正确 (tính từ), 精确 (tính từ).

准确 Tính từ

zhǔnquèHán Việt: CHUẨN XÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính xác; đúng; chuẩn xác

Xem đầy đủ từ "准确": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

正确 Tính từ

zhèngquèHán Việt: CHÍNH XÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đúng; chính xác; phải; hợp lý

Xem đầy đủ từ "正确": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

精确 Tính từ

jīngquèHán Việt: TINH XÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính xác

Xem đầy đủ từ "精确": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

对 Giới từ

duìHán Việt: ĐỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đúng; chính xác

Xem đầy đủ từ "对": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

精密 Tính từ

jīngmìHán Việt: TINH MẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính xác

Xem đầy đủ từ "精密": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

就是 Động từ

jiùshìHán Việt: TỰU THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính xác; đúng

Xem đầy đủ từ "就是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

准 Tính từ

zhǔnHán Việt: CHUẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính xác

Xem đầy đủ từ "准": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

恰恰 Phó từ

qiàqiàHán Việt: KHÁP KHÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính xác

Xem đầy đủ từ "恰恰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

恰 Danh từ

qiàHán Việt: KHÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính xác

Xem đầy đủ từ "恰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

精准 Tính từ

jīngzhǔnHán Việt: TINH CHUẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính xác

Xem đầy đủ từ "精准": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chính xác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chính xác tiếng Trung là gì?

"chính xác" trong tiếng Trung là 准确 (tính từ), 正确 (tính từ), 精确 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.