Chính xác tiếng Trung là gì?
"chính xác" trong tiếng Trung là 准确 (tính từ), 正确 (tính từ), 精确 (tính từ).
准确 Tính từ
Hán Việt: CHUẨN XÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác; đúng; chuẩn xác
正确 Tính từ
Hán Việt: CHÍNH XÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đúng; chính xác; phải; hợp lý
精确 Tính từ
Hán Việt: TINH XÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác
对 Giới từ
Hán Việt: ĐỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đúng; chính xác
精密 Tính từ
Hán Việt: TINH MẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác
就是 Động từ
Hán Việt: TỰU THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác; đúng
准 Tính từ
Hán Việt: CHUẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác
恰恰 Phó từ
Hán Việt: KHÁP KHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác
恰 Danh từ
Hán Việt: KHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác
精准 Tính từ
Hán Việt: TINH CHUẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính xác
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chính xác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 偏偏piānpiānPhó từ · (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác; chỉ; trong tất cả mọi người
- 确切quèqièTính từ · Chính xác
- 端正duānzhèngTính từ · Chính xác
- 不错bùcuòTính từ · Chính xác
- 刚gāngPhó từ · Chính xác
- 可不是kěbushìChính xác!
- 到位dàowèiĐộng từ · Chính xác
- 如实rúshíPhó từ · Trung thực, chính xác, đúng như thực tế
- 便是biànshìĐộng từ · Chính xác
- 真的zhēndePhó từ · Thật; đúng; chính xác
- 犀利xīlìTính từ · Chính xác
- 灵验língyànTính từ · Chính xác
- 不爽bùshuǎngTính từ · Chính xác
- 不偏不倚bùpiānbùyǐCụm từ · Chính xác
- 端方duānfāngChính xác
- 齐头qítóuTính từ · Chính xác
- 鞭辟入里biānpìrùlǐChính xác
Câu hỏi thường gặp
Chính xác tiếng Trung là gì?
"chính xác" trong tiếng Trung là 准确 (tính từ), 正确 (tính từ), 精确 (tính từ).