TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chịu đựng tiếng Trung là gì?

"chịu đựng" trong tiếng Trung là 承受 (động từ), 忍受 (động từ), 忍耐 (động từ).

承受 Động từ

chéngshòuHán Việt: THỪA THỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu đựng

Xem đầy đủ từ "承受": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

忍受 Động từ

rěnshòuHán Việt: NHẪN THỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu đựng; nhẫn nhịn

Xem đầy đủ từ "忍受": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

忍耐 Động từ

rěnnàiHán Việt: NHẪN NẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu đựng

Xem đầy đủ từ "忍耐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

容忍 Động từ

róngrěnHán Việt: DUNG NHẪN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu đựng

Xem đầy đủ từ "容忍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

受罪 Động từ

shòuzuìHán Việt: THỤ TỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu đựng

Xem đầy đủ từ "受罪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

忍 Động từ

rěnHán Việt: NHẪN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu đựng

Xem đầy đủ từ "忍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

耐 Động từ

nàiHán Việt: NẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu đựng; chịu được; kháng lại

Xem đầy đủ từ "耐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惨遭 Động từ

cǎnzāoHán Việt: THẢM TAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu đựng (thất bại, tử vong v.v.)

Xem đầy đủ từ "惨遭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

煎熬 Động từ

jiān'áoHán Việt: TIÊN NGAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu đựng

Xem đầy đủ từ "煎熬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

强忍 Động từ

qiǎngrěnHán Việt: CƯỠNG NHẪN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu đựng (một cách khó khăn)

Xem đầy đủ từ "强忍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

饱受 Động từ

bǎoshòuHán Việt: BÃO THỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu đựng

Xem đầy đủ từ "饱受": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蒙受 Động từ

méngshòuHán Việt: MÔNG THỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu đựng

Xem đầy đủ từ "蒙受": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

耐受 Động từ

nàishòuHán Việt: NẠI THỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu đựng

Xem đầy đủ từ "耐受": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chịu đựng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chịu đựng tiếng Trung là gì?

"chịu đựng" trong tiếng Trung là 承受 (động từ), 忍受 (động từ), 忍耐 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.